85365069ĐVT: chiếcNhóm 8536

Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hoặc bảo vệ mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hoặc lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, rơ le, công tắc, chi tiết đóng ngắt mạch, cầu chì, bộ triệt xung điện, phích cắm, ổ cắm, đui đèn và các đầu nối khác, hộp đấu nối), dùng cho điện áp không quá 1.000V; đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang › Thiết bị đóng ngắt mạch khác: › Loại khác, loại đóng ngắt mạch dùng trong mạng điện gia dụng điện áp không quá 500 V và giới hạn dòng danh định không quá 20 A:

Mã HS 85365069Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Thiết bị điện thuộc mã HS này bao gồm các loại đóng ngắt mạch được thiết kế đặc biệt cho các ứng dụng trong mạng điện gia dụng, giúp kiểm soát và bảo vệ các mạch điện trong nhà. Chúng đóng vai trò thiết yếu trong việc đảm bảo an toàn và vận hành ổn định của hệ thống điện dân dụng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
22.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 85365069 là gì?

Mã HS 85365069 áp dụng cho các thiết bị đóng ngắt mạch điện khác, không thuộc các phân loại cụ thể hơn trong nhóm, nhưng vẫn đáp ứng tiêu chí dùng cho mạng điện gia dụng với điện áp không quá 500V và giới hạn dòng danh định không quá 20A. Các thiết bị này nằm trong Chương 85, chuyên về máy móc và thiết bị điện, và thuộc nhóm 8536, bao gồm các thiết bị dùng để đóng, ngắt, bảo vệ hoặc đấu nối mạch điện. Chúng có thể bao gồm các loại công tắc, cầu dao nhỏ hoặc các bộ phận đóng ngắt chuyên biệt khác phù hợp với các thông số kỹ thuật đã nêu.

Khi phân loại các sản phẩm thuộc mã "Loại khác" này, điều quan trọng là phải xác định rõ ràng các thông số kỹ thuật về điện áp và dòng điện danh định, cũng như mục đích sử dụng chính là trong mạng điện dân dụng. Cần phân biệt chúng với các thiết bị đóng ngắt mạch có công suất lớn hơn, dùng trong công nghiệp hoặc các ứng dụng chuyên biệt khác, vốn sẽ được phân loại vào các mã HS khác tương ứng. Việc kiểm tra các tài liệu kỹ thuật, bảng dữ liệu sản phẩm (datasheet) hoặc chứng nhận kỹ thuật là cần thiết để đảm bảo phân loại chính xác, tránh nhầm lẫn với các loại thiết bị đóng ngắt mạch có đặc tính tương tự nhưng không đáp ứng các giới hạn về điện áp và dòng điện cho mạng gia dụng.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT )

Thuế cơ bản của mã HS 85365069

Thuế NK thông thường
22.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 85365069 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
15
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
10
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 85365069

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 85365069

Thuế nhập khẩu mã HS 85365069 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 85365069 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, thuế suất thông thường 22.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 85365069 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 85365069) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 85365069 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 85365069 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 85365069 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 85365069 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8536)

Xem toàn bộ mã HS Chương 85 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 85365069 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.