85366932ĐVT: chiếcNhóm 8536

Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hoặc bảo vệ mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hoặc lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, rơ le, công tắc, chi tiết đóng ngắt mạch, cầu chì, bộ triệt xung điện, phích cắm, ổ cắm, đui đèn và các đầu nối khác, hộp đấu nối), dùng cho điện áp không quá 1.000V; đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang › Đui đèn, phích cắm và ổ cắm: › Loại khác: › Đầu cắm và phích cắm cho cáp đồng trục và mạch in:

Mã HS 85366932Dòng điện dưới 16 A

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Thiết bị này là một loại đầu cắm hoặc phích cắm điện chuyên dụng, được thiết kế để kết nối cáp đồng trục và mạch in trong các hệ thống điện tử. Chúng đảm bảo truyền tải dòng điện ổn định và an toàn với cường độ dưới 16 Ampe. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 85366932 là gì?

Các đầu cắm và phích cắm này thuộc nhóm thiết bị điện dùng để đấu nối hoặc lắp trong mạch điện, đặc biệt quan trọng trong việc thiết lập các kết nối tín hiệu và nguồn điện cho các bo mạch và thiết bị truyền dẫn. Chúng được phân loại trong Chương 85, bao gồm các loại máy móc và thiết bị điện, và cụ thể hơn là trong nhóm 8536 dành cho các thiết bị đóng ngắt, bảo vệ hoặc đấu nối mạch điện có điện áp không quá 1.000V. Chức năng chính của chúng là tạo ra một điểm tiếp xúc điện đáng tin cậy, cho phép dòng điện dưới 16A đi qua một cách hiệu quả.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến đặc tính kỹ thuật về cường độ dòng điện tối đa mà thiết bị có thể chịu được, cụ thể là dưới 16 Ampe. Ngoài ra, việc xác định rõ ràng mục đích sử dụng cho cáp đồng trục và mạch in là yếu tố then chốt, giúp phân biệt chúng với các loại đầu nối khác như đầu nối cho sợi quang hoặc các loại phích cắm điện dân dụng thông thường. Các thông số kỹ thuật chi tiết như điện áp định mức, vật liệu chế tạo và tiêu chuẩn kết nối cũng đóng vai trò quan trọng trong quá trình xác định mã HS phù hợp.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT )

Thuế cơ bản của mã HS 85366932

Thuế NK thông thường
5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 85366932 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…). Lưu ý với mã 85366932: vì thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu — nhưng C/O vẫn hữu ích cho thống kê xuất xứ và phòng vệ thương mại.
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
16
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 85366932

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 85366932

Thuế nhập khẩu mã HS 85366932 (Dòng điện dưới 16 A) là bao nhiêu?
Mã HS 85366932 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, thuế suất thông thường 5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 85366932 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dòng điện dưới 16 A (mã HS 85366932) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 85366932 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 85366932 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Do thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu.
Đơn vị tính của mã HS 85366932 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 85366932 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8536)

Xem toàn bộ mã HS Chương 85 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 85366932 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.