85366992ĐVT: chiếcNhóm 8536

Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hoặc bảo vệ mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hoặc lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, rơ le, công tắc, chi tiết đóng ngắt mạch, cầu chì, bộ triệt xung điện, phích cắm, ổ cắm, đui đèn và các đầu nối khác, hộp đấu nối), dùng cho điện áp không quá 1.000V; đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang › Đui đèn, phích cắm và ổ cắm: › Loại khác: › Loại khác:

Mã HS 85366992Dòng điện dưới 16 A

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Thiết bị điện thuộc mã HS 85366992 là các loại đầu nối, phích cắm, ổ cắm hoặc đui đèn được thiết kế để sử dụng trong các mạch điện có dòng điện định mức dưới 16 Ampe. Chúng đóng vai trò quan trọng trong việc thiết lập kết nối an toàn và hiệu quả cho các thiết bị điện dân dụng và công nghiệp nhẹ. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
37.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 85366992 là gì?

Các sản phẩm này bao gồm nhiều dạng đầu nối điện khác nhau như phích cắm, ổ cắm hoặc đui đèn, được đặc trưng bởi khả năng chịu tải dòng điện tối đa dưới 16A. Chúng được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống điện áp không quá 1.000V để đóng ngắt mạch, bảo vệ mạch hoặc tạo các điểm đấu nối, đảm bảo sự truyền tải điện năng ổn định. Nhóm hàng này thuộc Chương 85, chuyên về máy móc và thiết bị điện, phản ánh bản chất kỹ thuật và ứng dụng của chúng trong ngành điện.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, điều quan trọng là phải xác định rõ thông số kỹ thuật về dòng điện định mức của thiết bị, cụ thể là dưới 16 Ampe. Việc này giúp phân biệt chúng với các loại đầu nối, phích cắm hoặc ổ cắm có khả năng chịu tải dòng điện cao hơn, thường được phân loại vào các mã HS khác trong cùng nhóm 8536. Các tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất, như bảng dữ liệu sản phẩm hoặc chứng nhận, là cơ sở quan trọng để xác minh đặc tính này và đảm bảo việc áp mã đúng.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT )

Thuế cơ bản của mã HS 85366992

Thuế NK thông thường
37.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 85366992 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
5
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
24
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
25
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
14.3
RCEP
12,5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 85366992

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 85366992

Thuế nhập khẩu mã HS 85366992 (Dòng điện dưới 16 A) là bao nhiêu?
Mã HS 85366992 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, thuế suất thông thường 37.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 85366992 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dòng điện dưới 16 A (mã HS 85366992) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 85366992 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 85366992 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 85366992 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 85366992 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8536)

Xem toàn bộ mã HS Chương 85 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 85366992 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.