87021041ĐVT: chiếcNhóm 8702

Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): › Dạng CKD (SEN): › Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses):

Mã HS 87021041Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 87021041 áp dụng cho các loại ô tô khách, xe buýt hoặc xe minibus được thiết kế để chở từ 10 người trở lên, bao gồm cả lái xe. Đây là những phương tiện sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel), được nhập khẩu dưới dạng linh kiện rời chưa lắp ráp hoàn chỉnh (CKD). Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98, VAT 10/8 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
150% thuế MFN
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87021041 là gì?

Mã HS 87021041 mô tả các loại ô tô khách, xe buýt hoặc xe minibus chuyên dùng để vận chuyển hành khách, có khả năng chở từ 10 người trở lên, bao gồm cả vị trí lái xe. Những phương tiện này được trang bị động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel), thuộc nhóm 8702 của Chương 87, bao gồm các loại xe có động cơ dùng để chở người. Đặc điểm nổi bật của mã này là phương tiện có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) nằm trong khoảng từ 6 tấn đến không quá 18 tấn.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt chú ý đến các tiêu chí như số lượng chỗ ngồi thiết kế (từ 10 người trở lên), loại động cơ sử dụng (chỉ động cơ diesel hoặc bán diesel), và trạng thái nhập khẩu dưới dạng linh kiện rời chưa lắp ráp hoàn chỉnh (CKD). Việc xác định khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) của phương tiện là yếu tố then chốt, giúp phân biệt với các loại xe có tải trọng khác. Các tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất, giấy chứng nhận chất lượng và thông số kỹ thuật chi tiết của xe sẽ là căn cứ quan trọng để đảm bảo phân loại đúng mã HS này.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87021041

Thuế NK thông thường
150% thuế MFN
Thuế NK ưu đãi (MFN)
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
ĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 87021041 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
*
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
*
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
*
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
*
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
*
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
*
UKVFTA (VN – Anh)
*
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
*
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87021041

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87021041

Thuế nhập khẩu mã HS 87021041 (Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn) là bao nhiêu?
Mã HS 87021041 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98, thuế suất thông thường 150% thuế MFN và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế TTĐB ĐB.
Nhập khẩu mã HS 87021041 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn (mã HS 87021041) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87021041 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87021041 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87021041 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87021041 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8702)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87021041 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.