87021081ĐVT: chiếcNhóm 8702

Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): › Loại khác: › Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:

Mã HS 87021081Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Ô tô khách chạy bằng động cơ diesel, được thiết kế để vận chuyển từ 10 người trở lên, là phương tiện giao thông công cộng hoặc chuyên chở hành khách phổ biến. Mã HS 87021081 cụ thể hóa các loại xe này dựa trên khối lượng toàn bộ theo thiết kế. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 70, VAT 10/8 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
70
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
105
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87021081 là gì?

Các phương tiện thuộc mã HS này là ô tô khách sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel), có khả năng vận chuyển từ 10 người trở lên, bao gồm cả lái xe. Chúng thường được dùng cho mục đích vận tải hành khách công cộng, xe buýt trường học, xe đưa đón công nhân hoặc xe du lịch đường ngắn và trung bình. Đặc điểm phân biệt chính của chúng là khối lượng toàn bộ theo thiết kế (GVW) nằm trong khoảng từ 6 tấn đến 18 tấn, phản ánh khả năng chịu tải và kích thước của xe. Những loại xe này thuộc nhóm 8702, bao gồm các loại xe có động cơ dùng để chở từ 10 người trở lên, và nằm trong Chương 87, bao quát các phương tiện vận tải đường bộ.

Để phân loại chính xác các loại xe này, cần đặc biệt lưu ý đến loại động cơ sử dụng, cụ thể là động cơ diesel, và số lượng chỗ ngồi được thiết kế để chở từ 10 người trở lên. Yếu tố quyết định khác là khối lượng toàn bộ theo thiết kế (Gross Vehicle Weight - GVW), phải nằm trong giới hạn từ 6 tấn đến 18 tấn; nếu GVW nằm ngoài khoảng này, xe sẽ được phân loại vào các mã HS khác trong cùng nhóm 8702. Ngoài ra, cần phân biệt rõ ràng với các loại xe khách sử dụng động cơ xăng (nhóm 8702.20) hoặc các loại xe tải (nhóm 8704) vốn có mục đích sử dụng và thiết kế khác biệt. Việc kiểm tra các tài liệu kỹ thuật của xe, như giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc thông số kỹ thuật từ nhà sản xuất, là rất quan trọng để xác định đúng các tiêu chí này.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87021081

Thuế NK thông thường
105
Thuế NK ưu đãi (MFN)
70
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
ĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 87021081 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
50
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
70
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
50
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
63
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
25,4
UKVFTA (VN – Anh)
25,4
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
70
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87021081

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87021081

Thuế nhập khẩu mã HS 87021081 (Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn) là bao nhiêu?
Mã HS 87021081 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 70, thuế suất thông thường 105 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế TTĐB ĐB.
Nhập khẩu mã HS 87021081 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn (mã HS 87021081) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87021081 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87021081 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87021081 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87021081 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8702)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87021081 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.