87021071ĐVT: chiếcNhóm 8702

Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): › Loại khác: › Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN):

Mã HS 87021071Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Đây là loại xe có động cơ chuyên dụng dùng để vận chuyển hành khách trong khu vực sân bay, được trang bị động cơ diesel. Chúng được thiết kế để chở từ 30 người trở lên và có khối lượng toàn bộ theo thiết kế nằm trong khoảng từ 6 tấn đến 18 tấn. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87021071 là gì?

Mặt hàng này thuộc nhóm các loại xe có động cơ dùng để chở ít nhất 10 người, kể cả lái xe, hoạt động bằng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén. Đặc trưng chính của chúng là khả năng vận chuyển số lượng lớn hành khách và thiết kế chuyên biệt để phục vụ các tuyến đường nội bộ trong sân bay, như đưa đón giữa nhà ga và máy bay hoặc các khu vực khác. Các phương tiện này được phân loại trong Chương 87 của Hệ thống hài hòa, bao gồm các loại phương tiện vận tải đường bộ.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt chú ý đến các thông số kỹ thuật chi tiết của xe, bao gồm số lượng chỗ ngồi thiết kế, loại động cơ sử dụng và mục đích sử dụng chuyên biệt trong môi trường sân bay. Yếu tố quyết định là khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) phải nằm trong giới hạn từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn, giúp phân biệt với các loại xe buýt thông thường hoặc phương tiện vận tải hành khách sân bay có tải trọng khác. Các tài liệu kỹ thuật từ nhà sản xuất và chứng nhận thiết kế sẽ là căn cứ quan trọng để xác định các tiêu chí này.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87021071

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 87021071 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
5
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
5
VJEPA (VN – Nhật Bản)
5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
5
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
3,3
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
1,8
UKVFTA (VN – Anh)
1,8
VIFTA (VN – Israel)
5
RCEP
5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87021071

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87021071

Thuế nhập khẩu mã HS 87021071 (Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn) là bao nhiêu?
Mã HS 87021071 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 87021071 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn (mã HS 87021071) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87021071 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87021071 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87021071 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87021071 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8702)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87021071 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.