8702Nhóm 4 số
Mã HS 8702 – Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe
Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026
Số mã HS chi tiết
76
Số phân nhóm (6 số)
5
Thuế NK ưu đãi
1.1–98%
Chương
87
Nhóm 8702 “Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe” (Chương 87 – Phương tiện vận tải) gồm 76 mã HS chi tiết (8 số) thuộc 5 phân nhóm. Chọn từng mã bên dưới để xem thuế nhập khẩu, VAT và ưu đãi FTA chi tiết áp dụng khi khai hải quan.
Danh mục mã HS theo phân nhóm
870210Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel):14 mã
870220Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực:18 mã
870230Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực:14 mã
| 87023010 | Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87023021 | Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87023029 | Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87023031 | Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87023039 | Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87023041 | Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87023049 | Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87023050 | Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) | 70% |
| 87023061 | Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | 5% |
| 87023069 | Loại khác | 5% |
| 87023071 | Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | 70% |
| 87023079 | Loại khác | 70% |
| 87023091 | Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | 70% |
| 87023099 | Loại khác | 70% |
870240Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực:14 mã
| 87024010 | Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87024021 | Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87024029 | Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87024031 | Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87024039 | Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87024041 | Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87024049 | Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87024050 | Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) | 70% |
| 87024061 | Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | 5% |
| 87024069 | Loại khác | 5% |
| 87024071 | Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | 70% |
| 87024079 | Loại khác | 70% |
| 87024091 | Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | 70% |
| 87024099 | Loại khác | 70% |
870290Loại khác:16 mã
Avenir Logistics
Chưa chắc mã nào đúng? Avenir rà soát + báo giá thủ tục miễn phí
Gửi mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir chốt mã HS và báo giá trọn gói, miễn phí.
Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo Biểu thuế XNK hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.