87032115ĐVT: chiếcNhóm 8703

Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: › Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc: › Dạng CKD (SEN):

Mã HS 87032115Ô tô kiểu Sedan (SEN)(1)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Ô tô kiểu Sedan là loại phương tiện giao thông phổ biến, được thiết kế để chở người với khoang hành khách và khoang hành lý tách biệt. Mã HS này áp dụng cho các bộ linh kiện rời (CKD) dùng để lắp ráp hoàn chỉnh loại xe này, với động cơ xăng dung tích xi lanh không quá 1.000 cc. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98, VAT 10/8 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
150% thuế MFN
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87032115 là gì?

Ô tô kiểu Sedan được nhận diện bởi cấu trúc ba khoang riêng biệt: khoang động cơ, khoang hành khách và khoang hành lý, mang lại sự tiện nghi và an toàn cho người sử dụng. Trong nhóm 8703, đây là phân loại dành cho các phương tiện vận tải đường bộ chủ yếu dùng để chở người, và mã này cụ thể hóa cho xe sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện (động cơ xăng) có dung tích xi lanh nhỏ, dưới 1.000 cc. Đặc biệt, mã 87032115 chỉ áp dụng cho các bộ linh kiện rời hoàn chỉnh (CKD) của loại xe này, được nhập khẩu để lắp ráp tại Việt Nam.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến trạng thái nhập khẩu là bộ linh kiện rời (CKD) thay vì xe nguyên chiếc (CBU), cũng như loại động cơ và dung tích xi lanh. Việc xác định đúng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và dung tích không vượt quá 1.000 cc là yếu tố then chốt, thường được kiểm tra dựa trên thông số kỹ thuật từ nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận chất lượng. Tránh nhầm lẫn với các loại ô tô Sedan có dung tích xi lanh lớn hơn hoặc sử dụng động cơ diesel, cũng như các dạng linh kiện không đủ bộ để tạo thành xe hoàn chỉnh.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87032115

Thuế NK thông thường
150% thuế MFN
Thuế NK ưu đãi (MFN)
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
ĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 87032115 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
*
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
*
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
*
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
*
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
*
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
*
UKVFTA (VN – Anh)
*
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
*
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87032115

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87032115

Thuế nhập khẩu mã HS 87032115 (Ô tô kiểu Sedan (SEN)(1)) là bao nhiêu?
Mã HS 87032115 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98, thuế suất thông thường 150% thuế MFN và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế TTĐB ĐB.
Nhập khẩu mã HS 87032115 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Ô tô kiểu Sedan (SEN)(1) (mã HS 87032115) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87032115 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87032115 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87032115 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87032115 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8703)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87032115 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.