8703Nhóm 4 số
Mã HS 8703 – Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua
Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026
Số mã HS chi tiết
473
Số phân nhóm (6 số)
14
Thuế NK ưu đãi
1.1–98%
Chương
87
Nhóm 8703 “Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua” (Chương 87 – Phương tiện vận tải) gồm 473 mã HS chi tiết (8 số) thuộc 14 phân nhóm. Chọn từng mã bên dưới để xem thuế nhập khẩu, VAT và ưu đãi FTA chi tiết áp dụng khi khai hải quan.
Danh mục mã HS theo phân nhóm
870310Xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết; xe chơi gôn (golf car) và các loại xe tương tự:2 mã
870321Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc:18 mã
| 87032111 | Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87032112 | Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87032113 | Ô tô cứu thương | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98% |
| 87032114 | Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87032115 | Ô tô kiểu Sedan (SEN)(1) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87032121 | Loại bốn bánh chủ động | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87032129 | Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87032131 | Xe 3 bánh (SEN) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87032139 | Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87032141 | Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | 70% |
| 87032142 | Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | 70% |
| 87032143 | Ô tô cứu thương | 15% |
| 87032144 | Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | 70% |
| 87032145 | Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) | 70% |
| 87032151 | Loại bốn bánh chủ động | 70% |
| 87032159 | Loại khác | 70% |
| 87032191 | Xe 3 bánh (SEN) | 70% |
| 87032199 | Loại khác | 70% |
870322Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc:20 mã
870323Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc:36 mã
870324Dung tích xi lanh trên 3.000 cc:18 mã
| 87032411 | Ô tô cứu thương | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98% |
| 87032412 | Ô tô tang lễ | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98% |
| 87032413 | Ô tô chở phạm nhân | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98% |
| 87032414 | Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87032415 | Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87032421 | Loại bốn bánh chủ động | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87032429 | Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87032430 | Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87032441 | Ô tô cứu thương | 15% |
| 87032442 | Ô tô tang lễ | 15% |
| 87032443 | Ô tô chở phạm nhân | 15% |
| 87032444 | Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | 70% |
| 87032445 | Loại bốn bánh chủ động | 47% |
| 87032449 | Loại khác | 52% |
| 87032451 | Loại bốn bánh chủ động | 32% |
| 87032459 | Loại khác | 52% |
| 87032461 | Loại bốn bánh chủ động | 47% |
| 87032469 | Loại khác | 52% |
870331Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc:22 mã
870332Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc:32 mã
870333Dung tích xi lanh trên 2.500 cc:21 mã
870340Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:68 mã
870350Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:66 mã
870360Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:68 mã
870370Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:66 mã
870380Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực:18 mã
870390Loại khác:18 mã
Avenir Logistics
Chưa chắc mã nào đúng? Avenir rà soát + báo giá thủ tục miễn phí
Gửi mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir chốt mã HS và báo giá trọn gói, miễn phí.
Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo Biểu thuế XNK hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.