8703Nhóm 4 số

Mã HS 8703Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026
Số mã HS chi tiết
473
Số phân nhóm (6 số)
14
Thuế NK ưu đãi
1.1–98%
Chương
87

Nhóm 8703 “Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua” (Chương 87 – Phương tiện vận tải) gồm 473 mã HS chi tiết (8 số) thuộc 14 phân nhóm. Chọn từng mã bên dưới để xem thuế nhập khẩu, VAT và ưu đãi FTA chi tiết áp dụng khi khai hải quan.

Danh mục mã HS theo phân nhóm

870310Xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết; xe chơi gôn (golf car) và các loại xe tương tự:2
870321Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc:18
87032111Xe đua cỡ nhỏ (SEN)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87032112Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87032113Ô tô cứu thươngTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87032114Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87032115Ô tô kiểu Sedan (SEN)(1)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87032121Loại bốn bánh chủ độngTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87032129Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87032131Xe 3 bánh (SEN)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87032139Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87032141Xe đua cỡ nhỏ (SEN)70%
87032142Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)70%
87032143Ô tô cứu thương15%
87032144Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)70%
87032145Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)70%
87032151Loại bốn bánh chủ động70%
87032159Loại khác70%
87032191Xe 3 bánh (SEN)70%
87032199Loại khác70%
870322Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc:20
87032211Xe đua cỡ nhỏ (SEN)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87032212Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87032213Ô tô cứu thươngTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87032214Ô tô tang lễTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87032215Ô tô chở phạm nhânTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87032216Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87032217Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87032221Loại bốn bánh chủ độngTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87032229Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87032230Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87032241Xe đua cỡ nhỏ (SEN)70%
87032242Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)70%
87032243Ô tô cứu thương20%
87032244Ô tô tang lễ20%
87032245Ô tô chở phạm nhân20%
87032246Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)70%
87032247Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)70%
87032251Loại bốn bánh chủ động70%
87032259Loại khác70%
87032290Loại khác70%
870323Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc:36
87032311Ô tô cứu thươngTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87032312Ô tô tang lễTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87032313Ô tô chở phạm nhânTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87032314Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87032321Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87032322Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87032323Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87032324Dung tích xi lanh trên 2.500 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87032331Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87032332Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87032333Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87032334Dung tích xi lanh trên 2.500 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87032335Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87032336Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87032341Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87032342Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87032351Ô tô cứu thương20%
87032352Ô tô tang lễ20%
87032353Ô tô chở phạm nhân15%
87032354Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)70%
87032355Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70%
87032356Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70%
87032357Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc50%
87032358Dung tích xi lanh trên 2.500 cc52%
87032361Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70%
87032362Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70%
87032363Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc50%
87032364Dung tích xi lanh trên 2.500 cc52%
87032365Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70%
87032366Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70%
87032367Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc70%
87032368Dung tích xi lanh trên 2.500 cc52%
87032371Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70%
87032372Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70%
87032373Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc70%
87032374Dung tích xi lanh trên 2.500 cc52%
870324Dung tích xi lanh trên 3.000 cc:18
87032411Ô tô cứu thươngTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87032412Ô tô tang lễTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87032413Ô tô chở phạm nhânTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87032414Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87032415Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87032421Loại bốn bánh chủ độngTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87032429Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87032430Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87032441Ô tô cứu thương15%
87032442Ô tô tang lễ15%
87032443Ô tô chở phạm nhân15%
87032444Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)70%
87032445Loại bốn bánh chủ động47%
87032449Loại khác52%
87032451Loại bốn bánh chủ động32%
87032459Loại khác52%
87032461Loại bốn bánh chủ động47%
87032469Loại khác52%
870331Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc:22
87033111Xe đua cỡ nhỏ (SEN)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87033112Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87033113Ô tô cứu thươngTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87033114Ô tô tang lễTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87033115Ô tô chở phạm nhânTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87033116Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87033117Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87033121Loại bốn bánh chủ độngTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87033129Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87033131Xe ba bánh (SEN)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87033139Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87033141Xe đua cỡ nhỏ (SEN)70%
87033142Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)70%
87033143Ô tô cứu thương15%
87033144Ô tô tang lễ20%
87033145Ô tô chở phạm nhân20%
87033146Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)70%
87033147Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)70%
87033151Loại bốn bánh chủ động70%
87033159Loại khác70%
87033191Xe ba bánh (SEN)70%
87033199Loại khác70%
870332Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc:32
87033211Ô tô cứu thươngTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87033212Ô tô tang lễTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87033213Ô tô chở phạm nhânTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87033214Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87033221Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87033222Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87033223Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87033231Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87033232Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87033233Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87033234Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87033235Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87033236Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87033241Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87033242Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87033243Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87033251Ô tô cứu thương20%
87033252Ô tô tang lễ15%
87033253Ô tô chở phạm nhân20%
87033254Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)70%
87033261Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70%
87033262Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70%
87033263Dung tích xi lanh trên 2.000 cc70%
87033271Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70%
87033272Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70%
87033273Dung tích xi lanh trên 2.000 cc70%
87033274Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70%
87033275Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70%
87033276Dung tích xi lanh trên 2.000 cc70%
87033281Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70%
87033282Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70%
87033283Dung tích xi lanh trên 2.000 cc70%
870333Dung tích xi lanh trên 2.500 cc:21
87033311Ô tô cứu thươngTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87033312Ô tô tang lễTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87033313Ô tô chở phạm nhânTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87033314Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87033321Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87033322Dung tích xi lanh trên 3.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87033331Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87033332Dung tích xi lanh trên 3.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87033333Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87033334Dung tích xi lanh trên 3.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87033340Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87033351Ô tô cứu thương20%
87033352Ô tô tang lễ15%
87033353Ô tô chở phạm nhân15%
87033354Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)70%
87033361Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc70%
87033362Dung tích xi lanh trên 3.000 cc70%
87033371Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc70%
87033372Dung tích xi lanh trên 3.000 cc70%
87033380Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động70%
87033390Loại khác70%
870340Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:68
87034011Xe đua cỡ nhỏ (SEN)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87034012Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87034013Ô tô cứu thươngTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87034014Ô tô tang lễTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87034015Ô tô chở phạm nhânTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87034016Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87034017Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87034018Dung tích xi lanh không quá 1.500 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87034019Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87034021Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87034022Dung tích xi lanh không quá 1.500 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87034023Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87034024Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87034025Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87034026Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87034027Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87034028Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87034031Xe đua cỡ nhỏ (SEN)70%
87034032Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc70%
87034033Dung tích xi lanh trên 1.000 cc70%
87034034Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc20%
87034035Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc20%
87034036Loại khác15%
87034041Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc20%
87034042Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc20%
87034043Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc20%
87034044Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc20%
87034045Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc20%
87034046Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc20%
87034047Dung tích xi lanh trên 3.000 cc15%
87034051Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc20%
87034052Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc20%
87034053Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc15%
87034054Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 3.000 cc15%
87034055Dung tích xi lanh trên 3.000 cc15%
87034056Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc70%
87034057Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc70%
87034058Dung tích xi lanh trên 2.000 cc70%
87034061Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc70%
87034062Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc70%
87034063Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70%
87034064Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70%
87034065Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc70%
87034066Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc52%
87034067Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động47%
87034068Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động52%
87034071Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc70%
87034072Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc70%
87034073Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70%
87034074Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70%
87034075Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc70%
87034076Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc52%
87034077Dung tích xi lanh trên 3.000 cc47%
87034081Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc70%
87034082Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc70%
87034083Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70%
87034084Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70%
87034085Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc70%
87034086Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc52%
87034087Dung tích xi lanh trên 3.000 cc52%
87034091Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc70%
87034092Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc70%
87034093Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70%
87034094Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70%
87034095Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc70%
87034096Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc52%
87034097Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động47%
87034098Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động52%
870350Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:66
87035011Xe đua cỡ nhỏ (SEN)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87035012Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87035013Ô tô cứu thươngTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87035014Ô tô tang lễTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87035015Ô tô chở phạm nhânTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87035016Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87035017Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87035018Dung tích xi lanh không quá 1.500 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87035019Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87035021Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87035022Dung tích xi lanh không quá 1.500 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87035023Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87035024Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87035025Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87035026Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87035027Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87035028Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87035031Xe đua cỡ nhỏ (SEN)70%
87035032Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc70%
87035033Dung tích xi lanh trên 1.000 cc70%
87035034Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc15%
87035035Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc20%
87035036Dung tích xi lanh trên 2.500 cc20%
87035041Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc20%
87035042Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc20%
87035043Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc15%
87035044Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc15%
87035045Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc15%
87035046Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc15%
87035047Dung tích xi lanh trên 3.000 cc15%
87035051Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc20%
87035052Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc20%
87035053Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc20%
87035054Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.500 cc20%
87035055Dung tích xi lanh trên 2.500 cc15%
87035056Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc70%
87035057Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc70%
87035058Dung tích xi lanh trên 2.000 cc70%
87035061Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc70%
87035062Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc70%
87035063Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70%
87035064Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70%
87035065Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc70%
87035066Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc70%
87035067Dung tích xi lanh trên 3.000 cc70%
87035071Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc70%
87035072Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc70%
87035073Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70%
87035074Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70%
87035075Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc70%
87035076Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc70%
87035077Dung tích xi lanh trên 3.000 cc70%
87035081Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc70%
87035082Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc70%
87035083Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70%
87035084Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70%
87035085Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc70%
87035086Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc70%
87035087Dung tích xi lanh trên 3.000 cc70%
87035091Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc70%
87035092Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc70%
87035093Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70%
87035094Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70%
87035095Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc70%
87035096Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc70%
87035097Dung tích xi lanh trên 3.000 cc70%
870360Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:68
87036011Xe đua cỡ nhỏ (SEN)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87036012Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87036013Ô tô cứu thươngTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87036014Ô tô tang lễTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87036015Ô tô chở phạm nhânTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87036016Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87036017Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87036018Dung tích xi lanh không quá 1.500 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87036019Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87036021Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87036022Dung tích xi lanh không quá 1.500 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87036023Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87036024Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87036025Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87036026Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87036027Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87036028Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87036031Xe đua cỡ nhỏ (SEN)70%
87036032Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc70%
87036033Dung tích xi lanh trên 1.000 cc70%
87036034Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc20%
87036035Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc20%
87036036Loại khác15%
87036041Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc20%
87036042Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc20%
87036043Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc20%
87036044Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc20%
87036045Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc20%
87036046Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc20%
87036047Dung tích xi lanh trên 3.000 cc15%
87036051Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc20%
87036052Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc20%
87036053Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc15%
87036054Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 3.000 cc15%
87036055Dung tích xi lanh trên 3.000 cc15%
87036056Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc70%
87036057Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc70%
87036058Dung tích xi lanh trên 2.000 cc70%
87036061Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc70%
87036062Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc70%
87036063Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70%
87036064Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70%
87036065Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc70%
87036066Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc52%
87036067Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động47%
87036068Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động52%
87036071Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc70%
87036072Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc70%
87036073Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70%
87036074Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70%
87036075Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc70%
87036076Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc52%
87036077Dung tích xi lanh trên 3.000 cc47%
87036081Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc70%
87036082Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc70%
87036083Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70%
87036084Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70%
87036085Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc70%
87036086Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc52%
87036087Dung tích xi lanh trên 3.000 cc52%
87036091Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc70%
87036092Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc70%
87036093Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70%
87036094Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70%
87036095Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc70%
87036096Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc52%
87036097Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động47%
87036098Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động52%
870370Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:66
87037011Xe đua cỡ nhỏ (SEN)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87037012Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87037013Ô tô cứu thươngTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87037014Ô tô tang lễTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87037015Ô tô chở phạm nhânTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87037016Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87037017Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87037018Dung tích xi lanh không quá 1.500 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87037019Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87037021Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87037022Dung tích xi lanh không quá 1.500 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87037023Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87037024Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87037025Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87037026Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87037027Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87037028Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87037031Xe đua cỡ nhỏ (SEN)70%
87037032Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc70%
87037033Dung tích xi lanh trên 1.000 cc70%
87037034Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc15%
87037035Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc20%
87037036Dung tích xi lanh trên 2.500 cc20%
87037041Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc20%
87037042Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc20%
87037043Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc15%
87037044Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc15%
87037045Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc15%
87037046Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc15%
87037047Dung tích xi lanh trên 3.000 cc15%
87037051Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc20%
87037052Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc20%
87037053Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc20%
87037054Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.500 cc20%
87037055Dung tích xi lanh trên 2.500 cc15%
87037056Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc70%
87037057Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc70%
87037058Dung tích xi lanh trên 2.000 cc70%
87037061Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc70%
87037062Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc70%
87037063Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70%
87037064Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70%
87037065Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc70%
87037066Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc70%
87037067Dung tích xi lanh trên 3.000 cc70%
87037071Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc70%
87037072Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc70%
87037073Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70%
87037074Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70%
87037075Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc70%
87037076Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc70%
87037077Dung tích xi lanh trên 3.000 cc70%
87037081Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc70%
87037082Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc70%
87037083Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70%
87037084Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70%
87037085Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc70%
87037086Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc70%
87037087Dung tích xi lanh trên 3.000 cc70%
87037091Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc70%
87037092Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc70%
87037093Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70%
87037094Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70%
87037095Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc70%
87037096Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc70%
87037097Dung tích xi lanh trên 3.000 cc70%
870380Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực:18
87038011Xe đua cỡ nhỏ (SEN)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87038012Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87038013Ô tô cứu thươngTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87038014Ô tô tang lễTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87038015Ô tô chở phạm nhânTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87038016Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87038017Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87038018Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87038019Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87038091Xe đua cỡ nhỏ (SEN)70%
87038092Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)70%
87038093Ô tô cứu thương15%
87038094Ô tô tang lễ20%
87038095Ô tô chở phạm nhân20%
87038096Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)70%
87038097Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)70%
87038098Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)70%
87038099Loại khác70%
870390Loại khác:18
87039011Xe đua cỡ nhỏ (SEN)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87039012Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87039013Ô tô cứu thươngTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87039014Ô tô tang lễTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87039015Ô tô chở phạm nhânTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87039016Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87039017Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87039018Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87039019Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87039091Xe đua cỡ nhỏ (SEN)70%
87039092Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)70%
87039093Ô tô cứu thương20%
87039094Ô tô tang lễ20%
87039095Ô tô chở phạm nhân20%
87039096Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)70%
87039097Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)70%
87039098Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)70%
87039099Loại khác70%

Avenir Logistics

Chưa chắc mã nào đúng? Avenir rà soát + báo giá thủ tục miễn phí

Gửi mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir chốt mã HS và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo Biểu thuế XNK hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.