87032131ĐVT: chiếcNhóm 8703

Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: › Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc: › Dạng CKD (SEN): › Loại khác:

Mã HS 87032131Xe 3 bánh (SEN)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Xe ba bánh (SEN) là phương tiện giao thông đường bộ có động cơ, được thiết kế để chở người, thường được sử dụng cho mục đích cá nhân hoặc vận chuyển hành khách, hàng hóa nhẹ trong đô thị và nông thôn. Chúng mang lại sự linh hoạt và tiết kiệm nhiên liệu, phù hợp với nhiều điều kiện địa hình. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98, VAT 10/8 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
150% thuế MFN
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87032131 là gì?

Nhóm hàng này bao gồm các loại xe ba bánh được trang bị động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện, với dung tích xi lanh không quá 1.000 cc. Các phương tiện này được thiết kế chủ yếu để vận chuyển người, có thể ở dạng lắp ráp hoàn chỉnh (SEN - Set of Entirety) hoặc dạng linh kiện rời để lắp ráp. Chúng thuộc nhóm 8703 của Chương 87, bao gồm ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người.

Để phân loại chính xác xe ba bánh vào mã HS này, cần căn cứ vào các đặc tính kỹ thuật quan trọng như số lượng bánh xe, loại động cơ sử dụng (động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện), dung tích xi lanh cụ thể (không quá 1.000 cc) và mục đích sử dụng chính là chở người. Việc xác định rõ ràng các thông số này giúp phân biệt với các loại xe hai bánh (xe máy), xe bốn bánh (ô tô con) hoặc các phương tiện chuyên dụng khác, đảm bảo tuân thủ đúng quy định về phân loại hàng hóa.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87032131

Thuế NK thông thường
150% thuế MFN
Thuế NK ưu đãi (MFN)
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
ĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 87032131 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
*
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
*
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
*
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
*
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
*
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
*
UKVFTA (VN – Anh)
*
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
*
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87032131

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87032131

Thuế nhập khẩu mã HS 87032131 (Xe 3 bánh (SEN)) là bao nhiêu?
Mã HS 87032131 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98, thuế suất thông thường 150% thuế MFN và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế TTĐB ĐB.
Nhập khẩu mã HS 87032131 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Xe 3 bánh (SEN) (mã HS 87032131) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87032131 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87032131 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87032131 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87032131 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8703)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87032131 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.