87032139ĐVT: chiếcNhóm 8703

Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: › Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc: › Dạng CKD (SEN): › Loại khác:

Mã HS 87032139Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 87032139 áp dụng cho các bộ phận ô tô chở người dạng tháo rời (CKD) có động cơ đốt trong kiểu piston đánh lửa, dung tích xi lanh không quá 1.000 cc, chưa được phân loại chi tiết hơn trong các phân nhóm cụ thể. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98, VAT 10/8 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
150% thuế MFN
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87032139 là gì?

Mặt hàng này thuộc nhóm 8703, chuyên về các loại xe cơ giới dùng để chở người, bao gồm cả ô tô con và các loại xe tương tự. Cụ thể hơn, đây là các bộ phận của xe sử dụng động cơ xăng có dung tích xi lanh nhỏ, dưới 1.000 cc, được nhập khẩu dưới dạng tháo rời hoàn toàn hoặc bán tháo rời (CKD/SEN) để lắp ráp trong nước. Vị trí "Loại khác" cho thấy đây là những bộ phận không thuộc các phân loại chi tiết hơn trong cùng nhóm 8703.21.3.

Việc xác định mã HS cho mặt hàng này đòi hỏi sự kiểm tra kỹ lưỡng các tài liệu kỹ thuật chi tiết của xe, bao gồm thông số động cơ, dung tích xi lanh, và đặc biệt là tình trạng tháo rời (CKD/SEN). Cần làm rõ liệu các bộ phận này có cấu thành một chiếc xe hoàn chỉnh khi lắp ráp hay không, và liệu chúng có được phân loại cụ thể ở mã HS khác trong cùng phân nhóm hay không. Các chứng từ như danh mục linh kiện, bản vẽ kỹ thuật hoặc hướng dẫn lắp ráp sẽ là căn cứ thiết yếu để tránh nhầm lẫn với các loại phụ tùng riêng lẻ hoặc xe đã lắp ráp hoàn chỉnh.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87032139

Thuế NK thông thường
150% thuế MFN
Thuế NK ưu đãi (MFN)
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
ĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 87032139 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
*
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
*
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
*
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
*
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
*
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
*
UKVFTA (VN – Anh)
*
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
*
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87032139

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87032139

Thuế nhập khẩu mã HS 87032139 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 87032139 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98, thuế suất thông thường 150% thuế MFN và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế TTĐB ĐB.
Nhập khẩu mã HS 87032139 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 87032139) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87032139 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87032139 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87032139 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87032139 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8703)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87032139 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.