87032142ĐVT: chiếcNhóm 8703

Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: › Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc: › Loại khác:

Mã HS 87032142Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) là loại phương tiện cơ giới được thiết kế để di chuyển trên nhiều loại địa hình khó khăn, không bằng phẳng. Chúng được sử dụng rộng rãi cho mục đích giải trí, thể thao hoặc công việc trong môi trường địa hình phức tạp. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 70, VAT 10/8 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
70
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
105
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87032142 là gì?

Xe địa hình ATV là phương tiện bốn bánh hoặc sáu bánh, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện, thường có khả năng vượt địa hình cao. Chúng thuộc nhóm 8703, bao gồm các loại ô tô và xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người, nằm trong Chương 87 về phương tiện vận tải. Đặc trưng của ATV là thiết kế nhỏ gọn, khung gầm chắc chắn và hệ thống treo linh hoạt, cho phép người lái điều khiển dễ dàng trên các bề mặt như cát, bùn, đá hoặc tuyết.

Để phân loại chính xác xe địa hình ATV vào mã này, cần xác định rõ dung tích xi lanh của động cơ không vượt quá 1.000 cc và loại động cơ là đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện. Việc phân biệt ATV với các loại xe khác như UTV (Utility Task Vehicles) hoặc xe mô tô địa hình thường dựa vào cấu trúc chỗ ngồi (ATV thường có yên xe như mô tô, UTV có ghế ngồi như ô tô) và mục đích sử dụng chính. Các tài liệu kỹ thuật, thông số động cơ và thiết kế tổng thể của xe là căn cứ quan trọng để xác định đúng mã HS.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87032142

Thuế NK thông thường
105
Thuế NK ưu đãi (MFN)
70
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
ĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 87032142 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
50
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
78
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
17
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
8
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
63
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
28,3
UKVFTA (VN – Anh)
28,3
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
70
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87032142

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87032142

Thuế nhập khẩu mã HS 87032142 (Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)) là bao nhiêu?
Mã HS 87032142 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 70, thuế suất thông thường 105 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế TTĐB ĐB.
Nhập khẩu mã HS 87032142 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) (mã HS 87032142) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87032142 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87032142 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87032142 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87032142 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8703)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87032142 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.