87032244ĐVT: chiếcNhóm 8703

Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: › Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc: › Loại khác:

Mã HS 87032244Ô tô tang lễ

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Ô tô tang lễ là loại phương tiện chuyên dụng được thiết kế đặc biệt để vận chuyển thi hài và phục vụ các nghi thức trong lễ tang. Chúng đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo sự trang trọng và tôn kính cho người đã khuất. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 10/8 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87032244 là gì?

Ô tô tang lễ thuộc nhóm 8703 của Chương 87, bao gồm các loại ô tô và xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người. Đặc điểm nổi bật của loại xe này là cấu trúc nội thất được cải biến để chứa quan tài, thường có không gian rộng rãi phía sau và các trang bị chuyên biệt để cố định và vận chuyển an toàn. Chúng thường được sản xuất dựa trên khung gầm của các dòng xe du lịch hoặc xe thương mại, sau đó được tùy chỉnh để phù hợp với mục đích sử dụng đặc thù.

Để phân loại chính xác ô tô tang lễ, cần dựa vào thiết kế chuyên biệt và công năng sử dụng rõ ràng của phương tiện. Mặc dù thuộc phân nhóm 'Loại khác' trong mã HS này, sự khác biệt chính nằm ở cấu trúc bên trong và trang bị chuyên dụng, phân biệt chúng với các loại ô tô chở người thông thường. Các tài liệu kỹ thuật, hình ảnh chi tiết về nội thất và mục đích sử dụng được ghi nhận sẽ là căn cứ quan trọng để xác định chính xác mã số HS, tránh nhầm lẫn với các loại xe chở người đa dụng hoặc xe tải van đã được cải hoán không chuyên biệt.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87032244

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
ĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 87032244 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
50
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
78
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
17
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
8
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
5
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
28,3
UKVFTA (VN – Anh)
28,3
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
70
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87032244

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87032244

Thuế nhập khẩu mã HS 87032244 (Ô tô tang lễ) là bao nhiêu?
Mã HS 87032244 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế TTĐB ĐB.
Nhập khẩu mã HS 87032244 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Ô tô tang lễ (mã HS 87032244) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87032244 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87032244 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87032244 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87032244 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8703)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87032244 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.