87032251ĐVT: chiếcNhóm 8703

Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: › Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc: › Loại khác: › Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):

Mã HS 87032251Loại bốn bánh chủ động

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS này bao gồm các loại ô tô chở người được trang bị hệ dẫn động bốn bánh, sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đánh lửa bằng tia lửa điện, với dung tích xi lanh từ 1.001 cc đến 1.500 cc. Đây là những phương tiện được thiết kế để vận chuyển người, có khả năng vận hành tốt trên nhiều loại địa hình. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 70, VAT 10/8 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
70
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
105
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87032251 là gì?

Các loại ô tô thuộc mã này là phương tiện vận tải đường bộ được trang bị hệ thống dẫn động bốn bánh (4WD), mang lại khả năng bám đường và vượt địa hình vượt trội so với xe dẫn động hai bánh. Chúng sử dụng động cơ xăng (đốt cháy bằng tia lửa điện) có dung tích xi lanh nằm trong khoảng từ 1.001 cc đến 1.500 cc, phù hợp cho việc di chuyển cá nhân hoặc gia đình. Những chiếc xe này nằm trong nhóm 8703, chuyên về ô tô và các loại xe khác được thiết kế chủ yếu để chở người, thuộc Chương 87 về phương tiện vận tải.

Để phân loại chính xác các loại ô tô dẫn động bốn bánh này, cần căn cứ vào các thông số kỹ thuật chi tiết của xe, đặc biệt là loại động cơ (đốt trong kiểu piston đánh lửa bằng tia lửa điện) và dung tích xi lanh. Cần lưu ý phân biệt với các loại xe có dung tích xi lanh khác hoặc sử dụng động cơ diesel (đốt cháy bằng sức nén), cũng như các loại xe chuyên dụng như xe van hoặc xe tải nhẹ, vốn thuộc các mã HS khác. Việc xác định hệ thống dẫn động bốn bánh cũng là yếu tố then chốt để đảm bảo phân loại đúng mã này.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87032251

Thuế NK thông thường
105
Thuế NK ưu đãi (MFN)
70
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
ĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 87032251 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
50
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
78
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
50
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
63
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
28,3
UKVFTA (VN – Anh)
28,3
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
70
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87032251

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87032251

Thuế nhập khẩu mã HS 87032251 (Loại bốn bánh chủ động) là bao nhiêu?
Mã HS 87032251 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 70, thuế suất thông thường 105 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế TTĐB ĐB.
Nhập khẩu mã HS 87032251 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại bốn bánh chủ động (mã HS 87032251) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87032251 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87032251 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87032251 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87032251 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8703)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87032251 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.