87032259ĐVT: chiếcNhóm 8703

Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: › Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc: › Loại khác: › Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):

Mã HS 87032259Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các loại ô tô chở người khác, được trang bị động cơ đốt trong kiểu piston đánh lửa bằng tia lửa điện, có dung tích xi lanh từ 1.000 cc đến 1.500 cc, phục vụ nhu cầu di chuyển cá nhân và gia đình. Đây là những phương tiện đa dụng, không thuộc các phân loại cụ thể hơn trong cùng nhóm dung tích. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 70, VAT 10/8 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
70
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
105
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87032259 là gì?

Mã HS này bao gồm các dòng xe ô tô chở người sử dụng động cơ xăng, với dung tích xi lanh nằm trong khoảng từ 1.001 cc đến 1.500 cc. Các phương tiện này được thiết kế chủ yếu để vận chuyển hành khách, thường có cấu trúc thân xe đa dạng nhưng không phải là các loại xe van hay xe chuyên dụng khác đã được phân loại riêng. Chúng thuộc nhóm 8703, chuyên về các loại ô tô và xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người, nằm trong Chương 87 về phương tiện vận tải.

Việc phân loại chính xác mặt hàng này đòi hỏi phải xem xét kỹ lưỡng các thông số kỹ thuật chi tiết của xe, bao gồm loại động cơ, dung tích xi lanh và mục đích sử dụng chính. Cần xác định rõ xe không phải là ô tô van, ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) hay ô tô thể thao đã được định danh cụ thể trong các phân nhóm khác. Các tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất sẽ là căn cứ để đảm bảo xe phù hợp với tiêu chí "loại khác" trong phạm vi dung tích xi lanh đã quy định.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87032259

Thuế NK thông thường
105
Thuế NK ưu đãi (MFN)
70
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
ĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 87032259 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
50
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
78
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
50
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
63
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
28,3
UKVFTA (VN – Anh)
28,3
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
70
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87032259

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87032259

Thuế nhập khẩu mã HS 87032259 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 87032259 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 70, thuế suất thông thường 105 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế TTĐB ĐB.
Nhập khẩu mã HS 87032259 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 87032259) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87032259 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87032259 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87032259 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87032259 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8703)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87032259 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.