Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: › Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: › Dạng CKD (SEN): › Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
Mã HS 87032322 – Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
Mã HS 87032322 áp dụng cho các loại ô tô chở người kiểu sedan, được trang bị động cơ đốt trong kiểu piston đánh lửa bằng tia lửa điện, có dung tích xi lanh nằm trong một khoảng giới hạn cụ thể. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98, VAT 10/8 và đơn vị tính chiếc.
Mã HS 87032322 là gì?
Các phương tiện này là ô tô con được thiết kế chủ yếu để vận chuyển người, thuộc phân nhóm xe sử dụng động cơ xăng (đốt cháy bằng tia lửa điện). Chúng được phân loại trong nhóm 8703 của Chương 87, bao gồm các loại xe có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người. Đặc điểm kỹ thuật quan trọng của mặt hàng này là dung tích xi lanh động cơ nằm trong khoảng trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc, và được nhập khẩu dưới dạng linh kiện rời để lắp ráp hoàn chỉnh (CKD).
Khi phân loại mặt hàng này, điều quan trọng là phải xác định chính xác dung tích xi lanh của động cơ, loại động cơ (xăng, đốt cháy bằng tia lửa điện) và đặc biệt là tình trạng nhập khẩu dưới dạng CKD. Cần lưu ý phân biệt rõ ràng với các loại xe nguyên chiếc (CBU) hoặc các bộ phận, phụ tùng riêng lẻ, cũng như các xe có dung tích xi lanh ngoài khoảng quy định để đảm bảo áp mã đúng.
Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt
HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)
Thuế cơ bản của mã HS 87032322
VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.
Chưa chắc mã HS 87032322 đúng cho lô hàng của bạn?
Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.
Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)
Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87032322
Câu hỏi thường gặp về mã HS 87032322
Thuế nhập khẩu mã HS 87032322 (Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc) là bao nhiêu?
Nhập khẩu mã HS 87032322 có cần giấy phép không?
Mã HS 87032322 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Đơn vị tính của mã HS 87032322 là gì?
Các mã HS liên quan (nhóm 8703)
Avenir Logistics
Rà soát mã HS 87032322 + báo giá thủ tục — miễn phí
Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.
Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.