87032323ĐVT: chiếcNhóm 8703

Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: › Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: › Dạng CKD (SEN): › Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):

Mã HS 87032323Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS này áp dụng cho các bộ linh kiện rời (CKD) dùng để lắp ráp ô tô du lịch kiểu Sedan, đặc trưng bởi động cơ đốt trong kiểu piston đánh lửa có dung tích xi lanh cụ thể. Đây là những phương tiện được thiết kế chủ yếu để vận chuyển người, thuộc phân khúc động cơ tầm trung. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98, VAT 10/8 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
150% thuế MFN
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87032323 là gì?

Mặt hàng này bao gồm các linh kiện rời của xe ô tô du lịch kiểu Sedan, được nhập khẩu để lắp ráp hoàn chỉnh tại Việt Nam. Các xe này sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đánh lửa và có dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không vượt quá 2.500 cc. Chúng thuộc nhóm 8703, chuyên về ô tô và các loại xe khác được thiết kế chủ yếu để chở người.

Việc phân loại chính xác mặt hàng này đòi hỏi phải kiểm tra kỹ lưỡng các thông số kỹ thuật của động cơ, đặc biệt là dung tích xi lanh, cùng với việc xác định rõ ràng xe có kiểu dáng Sedan và được nhập khẩu dưới dạng CKD. Cần phân biệt rõ ràng với các loại xe nguyên chiếc (CBU) hoặc các bộ phận rời không đủ cấu thành một chiếc xe hoàn chỉnh, cũng như các loại xe sử dụng động cơ khác hoặc có mục đích sử dụng không phải để chở người.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87032323

Thuế NK thông thường
150% thuế MFN
Thuế NK ưu đãi (MFN)
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
ĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
*
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
*
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
*
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
*
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
*
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
*
UKVFTA (VN – Anh)
*
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
*
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87032323

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87032323

Thuế nhập khẩu mã HS 87032323 (Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc) là bao nhiêu?
Mã HS 87032323 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98, thuế suất thông thường 150% thuế MFN và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế TTĐB ĐB.
Nhập khẩu mã HS 87032323 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc (mã HS 87032323) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87032323 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87032323 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87032323 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87032323 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8703)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Cần xác nhận mã HS 87032323 cho lô hàng của bạn?

Đội ngũ khai báo hải quan Avenir thẩm định mã HS và xử lý tờ khai trọn gói.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.