87032334ĐVT: chiếcNhóm 8703

Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: › Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: › Dạng CKD (SEN): › Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:

Mã HS 87032334Dung tích xi lanh trên 2.500 cc

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 87032334 áp dụng cho các loại ô tô chở người, được trang bị động cơ đốt trong kiểu piston đánh lửa, có dung tích xi lanh trên 2.500 cc và hệ dẫn động bốn bánh, nhập khẩu dưới dạng linh kiện rời để lắp ráp. Đây là những phương tiện được thiết kế để vận chuyển hành khách, không bao gồm xe van. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98, VAT 10/8 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
150% thuế MFN
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87032334 là gì?

Nhóm này bao gồm các loại ô tô được thiết kế chủ yếu để chở người, sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đánh lửa, với dung tích xi lanh vượt quá 2.500 cc. Đặc điểm nổi bật là hệ dẫn động bốn bánh (4WD), mang lại khả năng vận hành ổn định và linh hoạt trên nhiều loại địa hình. Các phương tiện này thuộc phân nhóm 8703, chuyên về ô tô chở người, nằm trong Chương 87 của Biểu thuế hài hòa, bao gồm các loại phương tiện vận tải.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến dung tích xi lanh của động cơ, phải trên 2.500 cc, cùng với việc xác định rõ loại động cơ là đốt trong kiểu piston đánh lửa. Một yếu tố quan trọng khác là tình trạng nhập khẩu dưới dạng linh kiện rời (CKD – Completely Knocked Down) để lắp ráp trong nước, khác biệt với xe nguyên chiếc. Ngoài ra, việc xác định hệ dẫn động bốn bánh cũng là tiêu chí phân loại cần thiết để tránh nhầm lẫn với các loại ô tô có cấu hình động cơ hoặc hệ dẫn động khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87032334

Thuế NK thông thường
150% thuế MFN
Thuế NK ưu đãi (MFN)
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
ĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 87032334 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
*
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
*
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
*
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
*
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
*
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
*
UKVFTA (VN – Anh)
*
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
*
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87032334

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87032334

Thuế nhập khẩu mã HS 87032334 (Dung tích xi lanh trên 2.500 cc) là bao nhiêu?
Mã HS 87032334 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98, thuế suất thông thường 150% thuế MFN và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế TTĐB ĐB.
Nhập khẩu mã HS 87032334 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dung tích xi lanh trên 2.500 cc (mã HS 87032334) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87032334 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87032334 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87032334 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87032334 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8703)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87032334 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.