87032354ĐVT: chiếcNhóm 8703

Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: › Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: › Loại khác:

Mã HS 87032354Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Ô tô nhà ở lưu động (motor-homes) là loại phương tiện vận tải đặc biệt, tích hợp không gian sống tiện nghi như một căn hộ di động. Chúng được thiết kế để phục vụ nhu cầu du lịch, cắm trại hoặc sinh hoạt dài ngày trên đường. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 70, VAT 10/8 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
70
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
105
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87032354 là gì?

Các loại ô tô nhà ở lưu động thuộc nhóm 87.03 của Chương 87, bao gồm các phương tiện có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người. Đặc điểm nổi bật của motor-homes là nội thất được bố trí đầy đủ tiện nghi sinh hoạt như giường ngủ, bếp, nhà vệ sinh, tạo thành một không gian sống hoàn chỉnh. Chúng thường sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện, với dung tích xi lanh cụ thể trong phân nhóm này là từ 1.500 cc đến 3.000 cc.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần xem xét kỹ lưỡng cấu trúc và trang bị nội thất của xe, đảm bảo chúng đáp ứng tiêu chí “có nội thất được thiết kế như căn hộ” chứ không chỉ là xe chở người thông thường có thêm một số tiện ích. Việc xác định dung tích xi lanh của động cơ cũng là yếu tố then chốt để đưa vào phân nhóm phù hợp, tránh nhầm lẫn với các loại xe có dung tích khác hoặc các loại xe chuyên dụng khác không có chức năng nhà ở.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87032354

Thuế NK thông thường
105
Thuế NK ưu đãi (MFN)
70
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
ĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 87032354 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
50
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
74
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
50
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
57,2
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
26,9
UKVFTA (VN – Anh)
26,9
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
67
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87032354

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87032354

Thuế nhập khẩu mã HS 87032354 (Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)) là bao nhiêu?
Mã HS 87032354 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 70, thuế suất thông thường 105 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế TTĐB ĐB.
Nhập khẩu mã HS 87032354 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) (mã HS 87032354) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87032354 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87032354 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87032354 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87032354 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8703)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87032354 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.