87032355ĐVT: chiếcNhóm 8703

Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: › Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: › Loại khác: › Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):

Mã HS 87032355Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 87032355 áp dụng cho các loại ô tô kiểu Sedan được trang bị động cơ đốt trong piston đánh lửa bằng tia lửa điện, có chức năng chính là vận chuyển người. Đây là phân loại dành cho các phương tiện cá nhân có dung tích xi lanh nằm trong khoảng cụ thể, phục vụ nhu cầu đi lại hàng ngày. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 70, VAT 10/8 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
70
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
105
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87032355 là gì?

Mã này bao gồm các loại ô tô du lịch dạng Sedan, sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện, được thiết kế chủ yếu để chở người. Những chiếc xe này thuộc nhóm 8703, chuyên về các phương tiện vận tải dùng cho mục đích cá nhân, khác với xe buýt hay xe chuyên dụng. Đặc điểm nhận dạng chính là cấu trúc thân xe Sedan và dung tích xi lanh động cơ nằm trong khoảng từ trên 1.500 cc đến không quá 1.800 cc, thể hiện sự đa dạng về hiệu suất và phân khúc trong ngành ô tô.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần căn cứ vào các thông số kỹ thuật chi tiết của xe, bao gồm loại động cơ (đốt trong kiểu piston đánh lửa bằng tia lửa điện), dung tích xi lanh thực tế và kiểu dáng thân xe (Sedan). Việc xác định đúng dung tích xi lanh là yếu tố then chốt để phân biệt với các phân nhóm khác trong cùng mã 8703. Các tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc giấy tờ đăng kiểm xe thường cung cấp đầy đủ thông tin cần thiết để đối chiếu, tránh nhầm lẫn với các loại xe có dung tích động cơ hoặc kiểu dáng khác, ví dụ như xe SUV hay hatchback, vốn có thể thuộc các phân nhóm HS khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87032355

Thuế NK thông thường
105
Thuế NK ưu đãi (MFN)
70
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
ĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 87032355 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
50
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
78
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
50
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
63
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
28,3
UKVFTA (VN – Anh)
28,3
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
70
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87032355

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87032355

Thuế nhập khẩu mã HS 87032355 (Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc) là bao nhiêu?
Mã HS 87032355 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 70, thuế suất thông thường 105 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế TTĐB ĐB.
Nhập khẩu mã HS 87032355 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc (mã HS 87032355) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87032355 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87032355 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87032355 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87032355 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8703)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87032355 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.