87032357ĐVT: chiếcNhóm 8703

Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: › Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: › Loại khác: › Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):

Mã HS 87032357Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Đây là loại ô tô chở người thuộc kiểu Sedan, được trang bị động cơ đốt trong kiểu piston đánh lửa bằng tia lửa điện. Đặc điểm nổi bật của loại xe này là dung tích xi lanh nằm trong khoảng từ trên 2.000 cc đến không quá 2.500 cc, phục vụ nhu cầu di chuyển cá nhân và gia đình. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 50, VAT 10/8 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
50
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
75
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87032357 là gì?

Mã HS 87032357 mô tả chi tiết các dòng xe ô tô con kiểu Sedan, vốn là phương tiện phổ biến được thiết kế để vận chuyển hành khách. Những chiếc xe này sử dụng động cơ xăng, với dung tích xi lanh cụ thể là trên 2.000 cc và tối đa 2.500 cc, mang lại sự cân bằng giữa hiệu suất và mức tiêu thụ nhiên liệu. Chúng thuộc nhóm 8703, bao gồm các loại ô tô và phương tiện khác được thiết kế chủ yếu để chở người, nằm trong Chương 87 về phương tiện vận tải đường bộ.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần căn cứ vào các thông số kỹ thuật chi tiết của xe, đặc biệt là loại động cơ (động cơ đốt trong kiểu piston đánh lửa bằng tia lửa điện), kiểu dáng thân xe (Sedan) và dung tích xi lanh thực tế. Việc xác định dung tích xi lanh là yếu tố then chốt để phân biệt với các phân nhóm khác trong cùng nhóm 8703, tránh nhầm lẫn với các xe có dung tích xi lanh nhỏ hơn hoặc lớn hơn, hoặc các kiểu thân xe khác như SUV, hatchback hay station wagon.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87032357

Thuế NK thông thường
75
Thuế NK ưu đãi (MFN)
50
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
ĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 87032357 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
50
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
78
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
50
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
57,2
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
28,3
UKVFTA (VN – Anh)
28,3
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
70
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87032357

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87032357

Thuế nhập khẩu mã HS 87032357 (Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc) là bao nhiêu?
Mã HS 87032357 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 50, thuế suất thông thường 75 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế TTĐB ĐB.
Nhập khẩu mã HS 87032357 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc (mã HS 87032357) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87032357 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87032357 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87032357 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87032357 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8703)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87032357 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.