87032363ĐVT: chiếcNhóm 8703

Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: › Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: › Loại khác: › Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:

Mã HS 87032363Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 87032363 áp dụng cho các loại ô tô chở người được trang bị động cơ đốt trong kiểu piston đánh lửa bằng tia lửa điện, có dung tích xi lanh cụ thể. Chúng phục vụ nhu cầu di chuyển cá nhân và gia đình, mang lại khả năng vận hành linh hoạt với hệ dẫn động bốn bánh. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 50, VAT 10/8 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
50
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
75
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87032363 là gì?

Các phương tiện thuộc mã này là ô tô chở người (không bao gồm xe van), có khả năng dẫn động bốn bánh chủ động và sử dụng động cơ xăng. Điểm đặc trưng là dung tích xi lanh của động cơ nằm trong khoảng từ trên 2.000 cc đến không quá 2.500 cc, phù hợp với nhiều mục đích sử dụng từ đi lại hàng ngày đến các chuyến đi dài. Chúng thuộc nhóm 8703, bao gồm các loại ô tô được thiết kế chủ yếu để chở người, nằm trong Chương 87 về phương tiện vận tải.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, điều quan trọng là phải xác định rõ loại động cơ là động cơ đốt trong kiểu piston đánh lửa bằng tia lửa điện và kiểm tra dung tích xi lanh thực tế của xe. Cần đặc biệt chú ý đến hệ thống truyền động là dẫn động bốn bánh để tránh nhầm lẫn với các loại xe dẫn động hai bánh hoặc các phân nhóm có dung tích xi lanh khác. Ngoài ra, cần phân biệt rõ với các loại xe van hoặc xe khách được thiết kế cho mục đích vận tải hành khách số lượng lớn hơn.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87032363

Thuế NK thông thường
75
Thuế NK ưu đãi (MFN)
50
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
ĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 87032363 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
50
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
78
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
50
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
57,2
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
28,3
UKVFTA (VN – Anh)
28,3
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
70
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87032363

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87032363

Thuế nhập khẩu mã HS 87032363 (Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc) là bao nhiêu?
Mã HS 87032363 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 50, thuế suất thông thường 75 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế TTĐB ĐB.
Nhập khẩu mã HS 87032363 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc (mã HS 87032363) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87032363 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87032363 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87032363 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87032363 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8703)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87032363 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.