87032364ĐVT: chiếcNhóm 8703

Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: › Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: › Loại khác: › Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:

Mã HS 87032364Dung tích xi lanh trên 2.500 cc

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 87032364 áp dụng cho các dòng ô tô chở người được trang bị động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện, có dung tích xi lanh trên 2.500 cc và hệ dẫn động bốn bánh chủ động. Đây là những phương tiện được thiết kế chủ yếu để vận chuyển hành khách, mang lại khả năng vận hành linh hoạt trên nhiều địa hình. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 52, VAT 10/8 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
52
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
78
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87032364 là gì?

Các loại xe này thường là ô tô con thuộc phân khúc SUV, crossover hoặc sedan cao cấp, được sản xuất để đáp ứng nhu cầu di chuyển cá nhân hoặc gia đình. Chúng thuộc nhóm 8703 của Chương 87, bao gồm các phương tiện vận tải có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người, không bao gồm xe buýt hoặc xe khách chuyên dụng. Đặc điểm nổi bật là động cơ xăng mạnh mẽ, kết hợp với hệ dẫn động bốn bánh chủ động, mang lại hiệu suất vượt trội và khả năng bám đường tốt.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần căn cứ vào các thông số kỹ thuật chi tiết của nhà sản xuất. Cụ thể, cần kiểm tra loại động cơ (đốt trong kiểu piston, đốt cháy bằng tia lửa điện), dung tích xi lanh thực tế để đảm bảo nằm trong khoảng trên 2.500 cc, và đặc biệt là hệ thống dẫn động bốn bánh chủ động. Những yếu tố này là căn cứ quan trọng để phân biệt với các loại ô tô chở người có dung tích xi lanh khác hoặc hệ dẫn động khác trong cùng nhóm 8703.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87032364

Thuế NK thông thường
78
Thuế NK ưu đãi (MFN)
52
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
ĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 87032364 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
50
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
74
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
50
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
52
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
26,9
UKVFTA (VN – Anh)
26,9
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
70
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87032364

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87032364

Thuế nhập khẩu mã HS 87032364 (Dung tích xi lanh trên 2.500 cc) là bao nhiêu?
Mã HS 87032364 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 52, thuế suất thông thường 78 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế TTĐB ĐB.
Nhập khẩu mã HS 87032364 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dung tích xi lanh trên 2.500 cc (mã HS 87032364) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87032364 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87032364 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87032364 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87032364 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8703)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87032364 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.