87032413ĐVT: chiếcNhóm 8703

Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: › Dung tích xi lanh trên 3.000 cc: › Dạng CKD (SEN):

Mã HS 87032413Ô tô chở phạm nhân

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Ô tô chở phạm nhân là phương tiện chuyên dụng được thiết kế đặc biệt để vận chuyển an toàn các đối tượng bị giam giữ hoặc phạm nhân. Chức năng chính của loại xe này là đảm bảo an ninh và ngăn chặn các hành vi bỏ trốn trong quá trình di chuyển. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98, VAT 10/8 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
150% thuế MFN
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87032413 là gì?

Loại xe này thuộc nhóm 8703, bao gồm các loại ô tô và xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người, nhưng được cải biến với cấu trúc chuyên biệt cho mục đích an ninh. Các đặc điểm nổi bật thường thấy là khoang chở người được gia cố, hệ thống cửa khóa an toàn và vách ngăn kiên cố, đảm bảo sự tách biệt giữa người lái và phạm nhân. Đây là một phân loại con của xe chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện, với dung tích xi lanh trên 3.000 cc, và được nhập khẩu dưới dạng linh kiện rời để lắp ráp trong nước (CKD).

Khi phân loại mặt hàng này, cần đặc biệt chú ý đến các trang bị chuyên dụng phục vụ mục đích an ninh như buồng giam, cửa khóa đặc biệt và hệ thống giám sát, để phân biệt với các loại xe chở người thông thường. Việc xác định chính xác dung tích xi lanh và loại động cơ đốt trong là yếu tố quan trọng để xếp vào phân nhóm phù hợp. Đồng thời, tình trạng nhập khẩu dưới dạng CKD (Completely Knocked Down) cũng là một tiêu chí then chốt, giúp tránh nhầm lẫn với xe nguyên chiếc hoặc các loại xe chuyên dụng khác không dùng để chở người.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87032413

Thuế NK thông thường
150% thuế MFN
Thuế NK ưu đãi (MFN)
Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
ĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 87032413 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
*
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
*
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
*
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
*
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
*
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
*
UKVFTA (VN – Anh)
*
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
*
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87032413

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87032413

Thuế nhập khẩu mã HS 87032413 (Ô tô chở phạm nhân) là bao nhiêu?
Mã HS 87032413 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98, thuế suất thông thường 150% thuế MFN và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế TTĐB ĐB.
Nhập khẩu mã HS 87032413 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Ô tô chở phạm nhân (mã HS 87032413) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87032413 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87032413 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87032413 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87032413 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8703)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87032413 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.