87032451ĐVT: chiếcNhóm 8703

Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: › Dung tích xi lanh trên 3.000 cc: › Loại khác: › Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):

Mã HS 87032451Loại bốn bánh chủ động

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 87032451 áp dụng cho các loại ô tô chở người được trang bị hệ dẫn động bốn bánh chủ động, mang lại khả năng vận hành vượt trội trên nhiều loại địa hình. Đây là những phương tiện kết hợp sự tiện nghi của xe chở khách với tính năng off-road mạnh mẽ. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 32, VAT 10/8 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
32
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
48
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87032451 là gì?

Các loại ô tô thuộc mã này có dung tích xi lanh trên 3.000 cc và sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện, được thiết kế chủ yếu để chở người. Chúng thường được biết đến với khả năng bám đường tốt và độ ổn định cao, phù hợp cho cả việc di chuyển hàng ngày và các chuyến đi khám phá. Mã hàng này nằm trong nhóm 8703, bao gồm ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người, thuộc Chương 87 về phương tiện vận tải.

Khi phân loại mặt hàng này, điều quan trọng là phải xác định chính xác hệ thống truyền động là loại bốn bánh chủ động (4WD hoặc AWD) và dung tích xi lanh của động cơ. Việc kiểm tra các thông số kỹ thuật chi tiết từ nhà sản xuất, chẳng hạn như loại động cơ, cấu hình dẫn động và dung tích, là cần thiết để tránh nhầm lẫn với các loại xe chỉ dẫn động hai bánh hoặc có dung tích xi lanh khác. Các tài liệu kỹ thuật của xe hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm là những căn cứ quan trọng để xác minh các đặc tính này.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87032451

Thuế NK thông thường
48
Thuế NK ưu đãi (MFN)
32
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
ĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 87032451 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
50
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
50
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
52
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
20,4
UKVFTA (VN – Anh)
20,4
VIFTA (VN – Israel)
50
RCEP
59
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87032451

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87032451

Thuế nhập khẩu mã HS 87032451 (Loại bốn bánh chủ động) là bao nhiêu?
Mã HS 87032451 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 32, thuế suất thông thường 48 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế TTĐB ĐB.
Nhập khẩu mã HS 87032451 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại bốn bánh chủ động (mã HS 87032451) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87032451 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87032451 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VKFTA (VN – Hàn Quốc), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87032451 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87032451 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8703)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87032451 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.