87032461ĐVT: chiếcNhóm 8703

Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: › Dung tích xi lanh trên 3.000 cc: › Loại khác: › Loại khác:

Mã HS 87032461Loại bốn bánh chủ động

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS này áp dụng cho các loại ô tô chở người được trang bị hệ dẫn động bốn bánh, được thiết kế để tăng cường lực kéo và khả năng vận hành trên nhiều loại địa hình. Những phương tiện này chủ yếu dùng để vận chuyển người, mang lại hiệu suất mạnh mẽ. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 47, VAT 10/8 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
47
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
70.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87032461 là gì?

Mã HS 87032461 áp dụng cho các loại ô tô chở người có hệ dẫn động bốn bánh (4WD), sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đánh lửa bằng bugi và có dung tích xi lanh trên 3.000 cc. Đặc điểm nổi bật của các phương tiện này là khả năng vận hành linh hoạt trên nhiều loại địa hình, từ đường trường đến đường gồ ghề, nhờ vào hệ thống truyền động tới cả bốn bánh xe. Chúng thuộc nhóm 8703, chuyên về các loại xe được thiết kế chủ yếu để chở người, nằm trong Chương 87 bao gồm các phương tiện vận tải đường bộ.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt chú ý đến loại động cơ (động cơ đốt trong kiểu piston đánh lửa bằng bugi), dung tích xi lanh (trên 3.000 cc) và quan trọng nhất là hệ thống dẫn động bốn bánh. Việc xác định tính năng dẫn động bốn bánh chủ động là yếu tố then chốt để phân biệt với các loại xe chỉ có hệ dẫn động hai bánh hoặc các loại xe có dung tích xi lanh khác trong cùng nhóm. Các tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất, giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc thông số kỹ thuật chi tiết của xe sẽ là căn cứ quan trọng để xác định đúng mã HS.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87032461

Thuế NK thông thường
70.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
47
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
ĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 87032461 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
50
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
68
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
50
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
47
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
20,4
UKVFTA (VN – Anh)
20,4
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
59
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87032461

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87032461

Thuế nhập khẩu mã HS 87032461 (Loại bốn bánh chủ động) là bao nhiêu?
Mã HS 87032461 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 47, thuế suất thông thường 70.5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế TTĐB ĐB.
Nhập khẩu mã HS 87032461 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại bốn bánh chủ động (mã HS 87032461) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87032461 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87032461 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87032461 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87032461 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8703)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87032461 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.