87033111ĐVT: chiếcNhóm 8703

Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): › Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc: › Dạng CKD (SEN):

Mã HS 87033111Xe đua cỡ nhỏ (SEN)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Xe đua cỡ nhỏ là loại phương tiện chuyên dụng được thiết kế để tham gia các cuộc thi đấu tốc độ, với cấu trúc và động cơ tối ưu hóa cho hiệu suất cao trên đường đua. Đây là các bộ linh kiện rời được nhập khẩu để lắp ráp thành xe hoàn chỉnh. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98, VAT 10/8 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
150% thuế MFN
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87033111 là gì?

Xe đua cỡ nhỏ thuộc phân nhóm các loại ô tô và xe khác có động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel), với dung tích xi lanh không quá 1.500 cc. Đặc điểm nổi bật của chúng là thiết kế khí động học, khung gầm nhẹ và động cơ mạnh mẽ, được tối ưu hóa hoàn toàn cho mục đích thi đấu thể thao tốc độ. Các linh kiện này khi nhập khẩu thường ở dạng CKD (Completely Knocked Down) để lắp ráp tại Việt Nam, góp phần vào sự phát triển của ngành đua xe thể thao trong nước.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần căn cứ vào hồ sơ kỹ thuật chi tiết của xe, bao gồm mục đích sử dụng (chỉ dành cho đua), đặc tính động cơ (loại diesel, dung tích xi lanh dưới 1.500 cc) và cấu trúc xe được thiết kế chuyên biệt cho đường đua. Việc xác định rõ ràng đây là bộ linh kiện rời (CKD) để lắp ráp xe đua, khác với xe đã hoàn chỉnh hoặc các loại xe chở người thông thường, là yếu tố then chốt. Các tài liệu như bản vẽ kỹ thuật, thông số động cơ và chứng nhận của nhà sản xuất sẽ hỗ trợ đắc lực cho quá trình này.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87033111

Thuế NK thông thường
150% thuế MFN
Thuế NK ưu đãi (MFN)
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
ĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 87033111 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
*
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
*
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
*
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
*
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
*
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
*
UKVFTA (VN – Anh)
*
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
*
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87033111

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87033111

Thuế nhập khẩu mã HS 87033111 (Xe đua cỡ nhỏ (SEN)) là bao nhiêu?
Mã HS 87033111 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98, thuế suất thông thường 150% thuế MFN và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế TTĐB ĐB.
Nhập khẩu mã HS 87033111 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Xe đua cỡ nhỏ (SEN) (mã HS 87033111) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87033111 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87033111 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87033111 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87033111 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8703)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87033111 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.