Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): › Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc: › Dạng CKD (SEN): › Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
Mã HS 87033129 – Loại khác
Mã HS 87033129 bao gồm các loại ô tô chở người sử dụng động cơ diesel có dung tích xi lanh không quá 1.500 cc, được nhập khẩu dưới dạng linh kiện rời để lắp ráp. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98, VAT 10/8 và đơn vị tính chiếc.
Mã HS 87033129 là gì?
Phân nhóm này thuộc nhóm 8703, chuyên về các loại ô tô và phương tiện khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người, nằm trong Chương 87 về phương tiện vận tải. Cụ thể, đây là các loại ô tô con chạy bằng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel), có dung tích xi lanh không vượt quá 1.500 cc. Các mặt hàng này được nhập khẩu dưới dạng linh kiện rời (CKD) để phục vụ quá trình lắp ráp hoàn chỉnh tại thị trường nội địa.
Để phân loại chính xác mặt hàng thuộc mã "loại khác" này, cần căn cứ vào các đặc điểm kỹ thuật chi tiết của phương tiện, bao gồm loại động cơ, dung tích xi lanh và mục đích sử dụng chính là chở người. Việc xác định rõ ràng tình trạng nhập khẩu là linh kiện rời (CKD) hay xe đã lắp ráp hoàn chỉnh là yếu tố quan trọng, giúp tránh nhầm lẫn với các mã HS của xe nguyên chiếc hoặc các loại xe có dung tích động cơ khác. Đồng thời, cần lưu ý phân biệt với các loại xe van hoặc xe chuyên dụng không thuộc phạm vi của nhóm 8703.
Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt
HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)
Thuế cơ bản của mã HS 87033129
VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.
Chưa chắc mã HS 87033129 đúng cho lô hàng của bạn?
Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.
Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)
Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87033129
Câu hỏi thường gặp về mã HS 87033129
Thuế nhập khẩu mã HS 87033129 (Loại khác) là bao nhiêu?
Nhập khẩu mã HS 87033129 có cần giấy phép không?
Mã HS 87033129 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Đơn vị tính của mã HS 87033129 là gì?
Các mã HS liên quan (nhóm 8703)
Avenir Logistics
Rà soát mã HS 87033129 + báo giá thủ tục — miễn phí
Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.
Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.