Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): › Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc: › Dạng CKD (SEN): › Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
Mã HS 87033231 – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
Đây là các loại ô tô được trang bị động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel), được thiết kế chủ yếu để vận chuyển người. Chúng được nhập khẩu dưới dạng linh kiện rời (CKD) để lắp ráp, với dung tích xi lanh cụ thể nằm trong một khoảng nhất định. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98, VAT 10/8 và đơn vị tính chiếc.
Mã HS 87033231 là gì?
Mặt hàng này thuộc phân nhóm ô tô chở người của Chương 87, bao gồm các loại xe có động cơ được thiết kế chủ yếu để vận chuyển hành khách, không bao gồm xe buýt. Đặc điểm nổi bật là việc sử dụng động cơ diesel hoặc bán diesel, với dung tích xi lanh từ trên 1.500 cc đến không quá 1.800 cc, và là loại xe bốn bánh chủ động.
Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt chú ý đến loại động cơ (cháy do nén), dung tích xi lanh thực tế và trạng thái nhập khẩu là dạng linh kiện rời (CKD). Việc xác định rõ các thông số kỹ thuật chi tiết của động cơ và cấu hình xe, bao gồm cả mục đích sử dụng chính và hệ dẫn động, là yếu tố quan trọng để phân biệt với các loại xe khác có dung tích xi lanh tương tự nhưng thuộc phân nhóm khác hoặc không phải là xe chở người.
Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt
HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)
Thuế cơ bản của mã HS 87033231
VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.
Chưa chắc mã HS 87033231 đúng cho lô hàng của bạn?
Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.
Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)
Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87033231
Câu hỏi thường gặp về mã HS 87033231
Thuế nhập khẩu mã HS 87033231 (Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc) là bao nhiêu?
Nhập khẩu mã HS 87033231 có cần giấy phép không?
Mã HS 87033231 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Đơn vị tính của mã HS 87033231 là gì?
Các mã HS liên quan (nhóm 8703)
Avenir Logistics
Rà soát mã HS 87033231 + báo giá thủ tục — miễn phí
Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.
Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.