Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): › Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc: › Dạng CKD (SEN): › Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
Mã HS 87033234 – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
Mã HS này phân loại các loại ô tô chở người sử dụng động cơ diesel, có dung tích xi lanh trên 1.500 cc đến 1.800 cc, được nhập khẩu dưới dạng linh kiện rời để lắp ráp. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98, VAT 10/8 và đơn vị tính chiếc.
Mã HS 87033234 là gì?
Mã HS 87033234 áp dụng cho các loại ô tô được thiết kế chủ yếu để chở người, sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel). Các phương tiện này có dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không vượt quá 1.800 cc. Chúng thuộc nhóm 8703 của Chương 87, bao gồm các loại phương tiện vận tải đường bộ.
Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến loại động cơ là diesel, dung tích xi lanh nằm trong khoảng quy định, và trạng thái nhập khẩu dưới dạng linh kiện rời (CKD). Việc xác định rõ ràng các thông số kỹ thuật này giúp phân biệt với các loại xe sử dụng động cơ xăng, xe có dung tích xi lanh khác, hoặc xe nhập khẩu nguyên chiếc (CBU), đảm bảo tuân thủ quy định phân loại hàng hóa.
Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt
HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)
Thuế cơ bản của mã HS 87033234
VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.
Chưa chắc mã HS 87033234 đúng cho lô hàng của bạn?
Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.
Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)
Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87033234
Câu hỏi thường gặp về mã HS 87033234
Thuế nhập khẩu mã HS 87033234 (Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc) là bao nhiêu?
Nhập khẩu mã HS 87033234 có cần giấy phép không?
Mã HS 87033234 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Đơn vị tính của mã HS 87033234 là gì?
Các mã HS liên quan (nhóm 8703)
Avenir Logistics
Rà soát mã HS 87033234 + báo giá thủ tục — miễn phí
Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.
Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.