Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): › Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc: › Dạng CKD (SEN): › Loại khác:
Mã HS 87033241 – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
Mặt hàng này là bộ linh kiện rời (CKD) của ô tô chở người sử dụng động cơ diesel, được thiết kế để lắp ráp hoàn chỉnh. Đặc điểm nổi bật là dung tích xi lanh của động cơ nằm trong khoảng giới hạn cụ thể. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98, VAT 10/8 và đơn vị tính chiếc.
Mã HS 87033241 là gì?
Mã HS 87033241 mô tả các bộ linh kiện không đồng bộ hoặc đồng bộ (CKD) của xe ô tô được thiết kế chủ yếu để chở người, sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel). Các phương tiện này thuộc nhóm 8703, bao gồm các loại ô tô và xe khác có động cơ dùng để chở người, và được phân loại dựa trên dung tích xi lanh của động cơ. Cụ thể, dung tích động cơ của bộ linh kiện này nằm trong khoảng từ trên 1.500 cc đến không quá 1.800 cc.
Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần căn cứ vào các tài liệu kỹ thuật chi tiết của nhà sản xuất, đặc biệt là thông số về dung tích xi lanh của động cơ diesel. Việc xác định rõ đây là bộ linh kiện rời (CKD) hay xe hoàn chỉnh là yếu tố then chốt, cũng như đảm bảo động cơ là loại diesel và dung tích nằm đúng trong khoảng quy định. Các chứng từ như bảng kê linh kiện, bản vẽ kỹ thuật hoặc giấy chứng nhận xuất xứ sẽ hỗ trợ việc xác định đúng mã số.
Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt
HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)
Thuế cơ bản của mã HS 87033241
VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.
Chưa chắc mã HS 87033241 đúng cho lô hàng của bạn?
Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.
Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)
Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87033241
Câu hỏi thường gặp về mã HS 87033241
Thuế nhập khẩu mã HS 87033241 (Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc) là bao nhiêu?
Nhập khẩu mã HS 87033241 có cần giấy phép không?
Mã HS 87033241 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Đơn vị tính của mã HS 87033241 là gì?
Các mã HS liên quan (nhóm 8703)
Avenir Logistics
Rà soát mã HS 87033241 + báo giá thủ tục — miễn phí
Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.
Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.