Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): › Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc: › Dạng CKD (SEN): › Loại khác:
Mã HS 87033243 – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
Mã HS 87033243 áp dụng cho các loại ô tô và xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người, đặc biệt là những xe sử dụng động cơ diesel hoặc bán diesel với dung tích xi lanh trên 2.000 cc. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98, VAT 10/8 và đơn vị tính chiếc.
Mã HS 87033243 là gì?
Mặt hàng này thuộc nhóm 8703, bao gồm các phương tiện vận tải có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người, trừ các loại thuộc nhóm 87.02. Cụ thể, đây là các loại xe sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel), có dung tích xi lanh vượt quá 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc, và không phải là dạng linh kiện CKD (SEN) hoàn chỉnh. Các phương tiện này thường phục vụ nhu cầu vận chuyển cá nhân, gia đình hoặc các mục đích thương mại nhỏ.
Để phân loại chính xác mặt hàng này, điều quan trọng là phải xác định rõ loại động cơ là diesel hoặc bán diesel, cùng với dung tích xi lanh thực tế của xe. Yếu tố dung tích xi lanh trên 2.000 cc là tiêu chí then chốt để phân biệt với các phân nhóm có dung tích thấp hơn trong cùng loại động cơ. Ngoài ra, cần lưu ý tình trạng của xe khi nhập khẩu để đảm bảo phù hợp với mô tả 'loại khác', không phải là dạng linh kiện rời CKD (SEN).
Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt
HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)
Thuế cơ bản của mã HS 87033243
VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.
Chưa chắc mã HS 87033243 đúng cho lô hàng của bạn?
Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.
Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)
Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87033243
Câu hỏi thường gặp về mã HS 87033243
Thuế nhập khẩu mã HS 87033243 (Dung tích xi lanh trên 2.000 cc) là bao nhiêu?
Nhập khẩu mã HS 87033243 có cần giấy phép không?
Mã HS 87033243 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Đơn vị tính của mã HS 87033243 là gì?
Các mã HS liên quan (nhóm 8703)
Avenir Logistics
Rà soát mã HS 87033243 + báo giá thủ tục — miễn phí
Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.
Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.