87033271ĐVT: chiếcNhóm 8703

Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): › Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc: › Loại khác: › Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:

Mã HS 87033271Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Đây là các loại ô tô được thiết kế chủ yếu để chở người, trang bị động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và có hệ dẫn động bốn bánh chủ động. Chúng được phân loại dựa trên dung tích xi lanh cụ thể. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 70, VAT 10/8 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
70
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
105
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87033271 là gì?

Mã HS này áp dụng cho các loại ô tô chở người, bao gồm cả xe station wagon và ô tô thể thao (trừ ô tô van), sử dụng động cơ diesel hoặc bán diesel. Đặc điểm nổi bật là hệ dẫn động bốn bánh chủ động và dung tích xi lanh nằm trong khoảng trên 1.500 cc đến 1.800 cc. Các phương tiện này thuộc nhóm 8703, chuyên về ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người, nằm trong Chương 87 về phương tiện vận tải.

Để đảm bảo phân loại chính xác, cần đối chiếu kỹ các thông số kỹ thuật của xe như loại động cơ (chỉ diesel hoặc bán diesel), dung tích xi lanh thực tế và hệ thống truyền động (bốn bánh chủ động). Việc này giúp phân biệt rõ ràng với các loại xe chạy xăng, xe có dung tích xi lanh khác hoặc xe chỉ có hệ dẫn động hai bánh, dựa trên các tài liệu kỹ thuật, giấy tờ đăng kiểm hoặc thông số từ nhà sản xuất.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87033271

Thuế NK thông thường
105
Thuế NK ưu đãi (MFN)
70
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
ĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 87033271 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
50
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
78
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
50
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
63
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
28,3
UKVFTA (VN – Anh)
28,3
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
70
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87033271

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87033271

Thuế nhập khẩu mã HS 87033271 (Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc) là bao nhiêu?
Mã HS 87033271 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 70, thuế suất thông thường 105 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế TTĐB ĐB.
Nhập khẩu mã HS 87033271 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc (mã HS 87033271) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87033271 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87033271 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87033271 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87033271 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8703)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87033271 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.