87033273ĐVT: chiếcNhóm 8703

Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): › Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc: › Loại khác: › Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:

Mã HS 87033273Dung tích xi lanh trên 2.000 cc

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Đây là các loại ô tô chở người được trang bị động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel), có hệ dẫn động bốn bánh chủ động. Chúng được thiết kế chủ yếu để vận chuyển hành khách, mang lại khả năng vận hành ổn định và mạnh mẽ. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 70, VAT 10/8 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
70
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
105
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87033273 là gì?

Mã HS 87033273 áp dụng cho các loại ô tô chở người sử dụng động cơ diesel hoặc bán diesel, có dung tích xi lanh trên 2.000 cc và hệ thống dẫn động bốn bánh. Những phương tiện này thường được ưa chuộng nhờ khả năng di chuyển linh hoạt trên nhiều loại địa hình và hiệu suất nhiên liệu đặc trưng của động cơ diesel. Chúng thuộc nhóm 8703, chuyên về các loại xe có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người, không bao gồm các loại xe chuyên dụng hoặc xe buýt.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần căn cứ vào các thông số kỹ thuật cốt lõi của xe, bao gồm loại động cơ (diesel hay bán diesel), dung tích xi lanh cụ thể (trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc theo phân loại nhánh), và đặc biệt là hệ thống dẫn động bốn bánh chủ động. Việc xác định rõ ràng các đặc tính này giúp tránh nhầm lẫn với các loại ô tô sử dụng động cơ xăng, động cơ hybrid, hoặc các xe chỉ có hệ dẫn động hai bánh, cũng như các xe có dung tích xi lanh nằm ngoài khoảng quy định. Các tài liệu kỹ thuật từ nhà sản xuất, giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc thông số kỹ thuật chi tiết của xe là cơ sở quan trọng để xác định mã HS phù hợp.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87033273

Thuế NK thông thường
105
Thuế NK ưu đãi (MFN)
70
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
ĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 87033273 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
50
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
78
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
50
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
63
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
28,3
UKVFTA (VN – Anh)
28,3
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
70
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87033273

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87033273

Thuế nhập khẩu mã HS 87033273 (Dung tích xi lanh trên 2.000 cc) là bao nhiêu?
Mã HS 87033273 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 70, thuế suất thông thường 105 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế TTĐB ĐB.
Nhập khẩu mã HS 87033273 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dung tích xi lanh trên 2.000 cc (mã HS 87033273) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87033273 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87033273 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87033273 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87033273 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8703)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87033273 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.