87033322ĐVT: chiếcNhóm 8703

Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): › Dung tích xi lanh trên 2.500 cc: › Dạng CKD (SEN): › Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):

Mã HS 87033322Dung tích xi lanh trên 3.000 cc

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 87033322 áp dụng cho các bộ linh kiện rời (CKD) của ô tô chở người kiểu sedan, được trang bị động cơ diesel có dung tích xi lanh trên 3.000 cc. Đây là các bộ phận cấu thành để lắp ráp hoàn chỉnh một chiếc xe ô tô con chạy bằng dầu diesel, phục vụ nhu cầu vận chuyển hành khách. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98, VAT 10/8 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
150% thuế MFN
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87033322 là gì?

Các bộ linh kiện rời (CKD) thuộc mã này là tập hợp các bộ phận cần thiết để lắp ráp hoàn chỉnh một chiếc ô tô con kiểu sedan. Đặc trưng của loại xe này là sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel) với dung tích xi lanh lớn, vượt quá 3.000 cc, thường mang lại hiệu suất mạnh mẽ và khả năng vận hành bền bỉ. Mã này nằm trong nhóm 8703, chuyên về các loại phương tiện vận tải được thiết kế chủ yếu để chở người.

Để phân loại chính xác vào mã này, cần xác định rõ ràng rằng đây là các bộ linh kiện rời (CKD) dùng để lắp ráp, không phải xe nguyên chiếc (CBU). Đồng thời, việc kiểm tra loại động cơ là diesel và dung tích xi lanh phải trên 3.000 cc là yếu tố then chốt, phân biệt với các xe có động cơ xăng hoặc dung tích xi lanh nhỏ hơn. Ngoài ra, hình dáng thân xe phải đúng là kiểu sedan, khác với các loại xe đa dụng (SUV), bán tải hay hatchback.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87033322

Thuế NK thông thường
150% thuế MFN
Thuế NK ưu đãi (MFN)
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
ĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 87033322 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
*
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
*
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
*
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
*
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
*
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
*
UKVFTA (VN – Anh)
*
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
*
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87033322

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87033322

Thuế nhập khẩu mã HS 87033322 (Dung tích xi lanh trên 3.000 cc) là bao nhiêu?
Mã HS 87033322 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98, thuế suất thông thường 150% thuế MFN và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế TTĐB ĐB.
Nhập khẩu mã HS 87033322 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dung tích xi lanh trên 3.000 cc (mã HS 87033322) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87033322 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87033322 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87033322 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87033322 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8703)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87033322 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.