87033340ĐVT: chiếcNhóm 8703

Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): › Dung tích xi lanh trên 2.500 cc: › Dạng CKD (SEN):

Mã HS 87033340Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các mặt hàng thuộc mã HS này là các loại ô tô và phương tiện vận tải khác được thiết kế chủ yếu để chở người, sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) với dung tích xi lanh trên 2.500 cc, được nhập khẩu dưới dạng linh kiện rời để lắp ráp (CKD). Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98, VAT 10/8 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
150% thuế MFN
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87033340 là gì?

Đây là những phương tiện cơ giới chuyên dùng để vận chuyển hành khách, thường có khả năng chuyên chở từ 4 chỗ ngồi trở lên, được trang bị động cơ diesel mạnh mẽ, phù hợp cho nhiều mục đích sử dụng từ cá nhân đến thương mại. Chúng thuộc nhóm 8703 của Chương 87, bao gồm các loại ô tô chở người, kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua, nhưng không bao gồm các loại thuộc nhóm 87.02 (xe chở 10 người trở lên). Đặc điểm nổi bật là động cơ diesel dung tích lớn, trên 2.500 cc, và được nhập khẩu ở dạng CKD, tức là các bộ phận và linh kiện riêng lẻ chưa được lắp ráp hoàn chỉnh.

Việc phân loại chính xác các mặt hàng này đòi hỏi phải xác định rõ ràng loại động cơ sử dụng là diesel hay bán diesel, dung tích xi lanh thực tế của động cơ, và đặc biệt là tình trạng nhập khẩu dưới dạng linh kiện rời (CKD) chứ không phải xe nguyên chiếc (CBU). Cần căn cứ vào các tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất, giấy tờ nhập khẩu chi tiết từng bộ phận và danh mục linh kiện để đảm bảo mặt hàng là một bộ linh kiện hoàn chỉnh cấu thành một chiếc xe ô tô chở người sau khi lắp ráp, khác với việc nhập khẩu các phụ tùng riêng lẻ hoặc xe đã lắp ráp hoàn chỉnh. Mã "Loại khác" ở đây bao hàm những bộ linh kiện CKD đáp ứng các tiêu chí trên nhưng không thuộc các phân loại chi tiết hơn (nếu có) trong cùng phân nhóm.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87033340

Thuế NK thông thường
150% thuế MFN
Thuế NK ưu đãi (MFN)
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
ĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 87033340 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
*
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
*
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
*
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
*
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
*
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
*
UKVFTA (VN – Anh)
*
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
*
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87033340

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87033340

Thuế nhập khẩu mã HS 87033340 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 87033340 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98, thuế suất thông thường 150% thuế MFN và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế TTĐB ĐB.
Nhập khẩu mã HS 87033340 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 87033340) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87033340 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87033340 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87033340 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87033340 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8703)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87033340 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.