87034012ĐVT: chiếcNhóm 8703

Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: › Dạng CKD (SEN):

Mã HS 87034012Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) là loại phương tiện cơ giới được thiết kế để di chuyển trên nhiều loại địa hình khó khăn, từ đường đất, cát đến đồi núi. Mã HS này cụ thể hóa các loại xe ATV sử dụng công nghệ hybrid, kết hợp động cơ xăng và động cơ điện. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98, VAT 10/8 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
150% thuế MFN
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87034012 là gì?

Xe địa hình ATV thuộc nhóm 8703, bao gồm các loại ô tô và phương tiện có động cơ chủ yếu dùng để chở người, nằm trong Chương 87 về phương tiện vận tải. Đặc điểm nổi bật của loại xe này là khả năng vận hành linh hoạt trên các bề mặt không bằng phẳng nhờ hệ thống treo và lốp chuyên dụng. Mã 87034012 dành cho xe ATV được trang bị hệ thống truyền động hybrid, tức là sự kết hợp giữa động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và một động cơ điện, nhằm tối ưu hóa hiệu suất và mức tiêu thụ nhiên liệu.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần xác định rõ ràng xe là loại hybrid và được nhập khẩu dưới dạng CKD (Completely Knocked Down). Cần lưu ý phân biệt với các loại xe ATV chỉ sử dụng động cơ xăng hoặc động cơ điện hoàn toàn, cũng như các loại xe hybrid có khả năng nạp điện từ nguồn bên ngoài (plug-in hybrid), vì chúng thuộc các mã HS khác. Hồ sơ kỹ thuật của xe, bao gồm thông số động cơ, sơ đồ lắp ráp và danh mục linh kiện (đối với CKD), là căn cứ quan trọng để xác định đúng mã HS.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87034012

Thuế NK thông thường
150% thuế MFN
Thuế NK ưu đãi (MFN)
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
ĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 87034012 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
*
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
*
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
*
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
*
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
*
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
*
UKVFTA (VN – Anh)
*
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
*
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87034012

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87034012

Thuế nhập khẩu mã HS 87034012 (Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)) là bao nhiêu?
Mã HS 87034012 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98, thuế suất thông thường 150% thuế MFN và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế TTĐB ĐB.
Nhập khẩu mã HS 87034012 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) (mã HS 87034012) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87034012 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87034012 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87034012 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87034012 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8703)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87034012 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.