87034023ĐVT: chiếcNhóm 8703

Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: › Dạng CKD (SEN): › Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:

Mã HS 87034023Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 87034023 áp dụng cho bộ linh kiện rời (CKD/SKD) dùng để lắp ráp ô tô chở người, loại hybrid điện không sạc ngoài, có hệ dẫn động bốn bánh chủ động và dung tích xi lanh động cơ đốt trong từ trên 1.500 cc đến 2.000 cc. Đây là các bộ phận cấu thành nên phương tiện vận tải hiện đại, thân thiện với môi trường hơn. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98, VAT 10/8 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
150% thuế MFN
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87034023 là gì?

Mặt hàng này thuộc nhóm 8703, bao gồm các loại ô tô và xe khác được thiết kế chủ yếu để chở người. Cụ thể, đây là các bộ linh kiện rời (CKD/SKD) của xe hybrid điện (HEV) không có khả năng sạc từ nguồn điện bên ngoài, sử dụng kết hợp động cơ đốt trong piston đánh lửa và động cơ điện. Các xe này có hệ dẫn động bốn bánh chủ động và dung tích động cơ đốt trong nằm trong khoảng từ trên 1.500 cc đến 2.000 cc, phục vụ nhu cầu di chuyển cá nhân hoặc gia đình.

Việc phân loại chính xác mặt hàng này đòi hỏi phải căn cứ vào các tài liệu kỹ thuật chi tiết của nhà sản xuất, bao gồm thông số kỹ thuật động cơ, dung tích xi lanh, loại hệ thống truyền động (hybrid, 4WD) và trạng thái lắp ráp (CKD/SKD). Cần lưu ý phân biệt rõ ràng với các bộ linh kiện của xe chỉ sử dụng động cơ đốt trong thông thường, xe hybrid sạc điện từ bên ngoài (PHEV), hoặc xe có dung tích xi lanh nằm ngoài khoảng quy định, cũng như xe chỉ có hệ dẫn động hai bánh.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87034023

Thuế NK thông thường
150% thuế MFN
Thuế NK ưu đãi (MFN)
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
ĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 87034023 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
*
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
*
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
*
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
*
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
*
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
*
UKVFTA (VN – Anh)
*
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
*
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87034023

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87034023

Thuế nhập khẩu mã HS 87034023 (Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc) là bao nhiêu?
Mã HS 87034023 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98, thuế suất thông thường 150% thuế MFN và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế TTĐB ĐB.
Nhập khẩu mã HS 87034023 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc (mã HS 87034023) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87034023 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87034023 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87034023 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87034023 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8703)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87034023 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.