87034032ĐVT: chiếcNhóm 8703

Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: › Loại khác: › Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles):

Mã HS 87034032Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Xe địa hình bốn bánh (ATV) thuộc mã HS này là loại phương tiện được thiết kế để di chuyển trên nhiều dạng địa hình phức tạp, kết hợp cả động cơ đốt trong và động cơ điện để tối ưu hóa hiệu suất vận hành. Chúng được sử dụng chủ yếu cho mục đích giải trí, thể thao hoặc công việc trong môi trường off-road. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 70, VAT 10/8 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
70
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
105
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87034032 là gì?

Mặt hàng này bao gồm các loại xe địa hình ATV sử dụng hệ thống động lực lai (hybrid), kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đánh lửa bằng tia lửa điện với động cơ điện. Các phương tiện này được thiết kế để chở người, có khả năng vượt qua các địa hình gồ ghề, không bằng phẳng, và thuộc nhóm 8703 của Chương 87, chuyên về ô tô và các loại xe khác được thiết kế chủ yếu để chở người.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần xác định rõ dung tích xi lanh của động cơ đốt trong không vượt quá 1.000 cc và phương tiện có khả năng hoạt động như một xe địa hình (ATV). Việc xác định tính chất lai (hybrid) của hệ thống động lực, bao gồm cả động cơ đốt trong và động cơ điện, là yếu tố then chốt, đồng thời phải đảm bảo xe không có khả năng nạp điện từ nguồn bên ngoài. Các tài liệu kỹ thuật chi tiết về động cơ và cấu tạo xe sẽ là căn cứ quan trọng.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87034032

Thuế NK thông thường
105
Thuế NK ưu đãi (MFN)
70
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
ĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 87034032 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
50
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
78
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
8,5
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
8
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
63
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
28,3
UKVFTA (VN – Anh)
28,3
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
70
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87034032

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87034032

Thuế nhập khẩu mã HS 87034032 (Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc) là bao nhiêu?
Mã HS 87034032 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 70, thuế suất thông thường 105 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế TTĐB ĐB.
Nhập khẩu mã HS 87034032 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc (mã HS 87034032) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87034032 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87034032 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87034032 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87034032 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8703)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87034032 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.