Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: › Loại khác: › Ô tô chở phạm nhân:
Mã HS 87034053 – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
Ô tô chở phạm nhân là phương tiện chuyên dụng được thiết kế để vận chuyển người bị giam giữ một cách an toàn và đảm bảo an ninh. Mã HS này áp dụng cho các loại xe lai (hybrid) không có khả năng sạc điện từ bên ngoài, với dung tích xi lanh động cơ đốt trong nằm trong một khoảng nhất định. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, VAT 10/8 và đơn vị tính chiếc.
Mã HS 87034053 là gì?
Các phương tiện này thuộc nhóm 8703, bao gồm ô tô và các loại xe khác được thiết kế chủ yếu để chở người, nằm trong Chương 87 về phương tiện vận tải. Đặc điểm nổi bật của chúng là sự kết hợp giữa động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện, hoạt động như một hệ thống lai không cắm sạc. Mục đích chính là đảm bảo an toàn tối đa trong quá trình vận chuyển phạm nhân, thường có các trang bị chuyên biệt như khoang riêng biệt và hệ thống khóa an toàn.
Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần căn cứ vào dung tích xi lanh của động cơ đốt trong, cụ thể là trên 1.500 cc nhưng không vượt quá 1.800 cc. Ngoài ra, việc xác định rõ xe là loại lai không có khả năng nạp điện từ nguồn bên ngoài cũng là yếu tố then chốt, phân biệt với các loại xe lai sạc điện hoặc xe chỉ sử dụng một loại động cơ. Chức năng chuyên biệt là ô tô chở phạm nhân cũng là một tiêu chí quan trọng để tránh nhầm lẫn với các loại xe chở người thông thường hoặc xe chuyên dụng khác.
Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt
HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)
Thuế cơ bản của mã HS 87034053
VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.
Chưa chắc mã HS 87034053 đúng cho lô hàng của bạn?
Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.
Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)
Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87034053
Câu hỏi thường gặp về mã HS 87034053
Thuế nhập khẩu mã HS 87034053 (Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc) là bao nhiêu?
Nhập khẩu mã HS 87034053 có cần giấy phép không?
Mã HS 87034053 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Đơn vị tính của mã HS 87034053 là gì?
Các mã HS liên quan (nhóm 8703)
Avenir Logistics
Rà soát mã HS 87034053 + báo giá thủ tục — miễn phí
Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.
Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.