87034054ĐVT: chiếcNhóm 8703

Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: › Loại khác: › Ô tô chở phạm nhân:

Mã HS 87034054Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 3.000 cc

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS này mô tả các loại ô tô chuyên dụng được thiết kế để vận chuyển phạm nhân, sử dụng hệ thống động cơ hybrid kết hợp xăng và điện. Đây là phương tiện quan trọng trong việc đảm bảo an ninh và an toàn khi di chuyển người bị giam giữ. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, VAT 10/8 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
22.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87034054 là gì?

Các phương tiện thuộc mã này là ô tô lai điện (HEV) không sạc ngoài, được chế tạo đặc biệt cho mục đích vận chuyển phạm nhân, thuộc nhóm 8703 về ô tô chở người. Chúng tích hợp cả động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để vận hành, với dung tích xi lanh của động cơ đốt trong nằm trong khoảng từ trên 1.800 cc đến 3.000 cc. Thiết kế của những chiếc xe này thường bao gồm các khoang riêng biệt, gia cố để đảm bảo an ninh tối đa.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần dựa trên các thông số kỹ thuật chi tiết của nhà sản xuất, đặc biệt là xác định rõ ràng dung tích xi lanh của động cơ đốt trong và bản chất của hệ thống truyền động hybrid (không có khả năng sạc từ nguồn điện bên ngoài). Cần lưu ý phân biệt với các loại xe chở người thông thường hoặc các loại xe hybrid có khả năng sạc điện từ bên ngoài, cũng như các xe chở phạm nhân có dung tích xi lanh nằm ngoài khoảng quy định. Các tài liệu như giấy chứng nhận đăng kiểm và thông số kỹ thuật động cơ sẽ là căn cứ quan trọng.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87034054

Thuế NK thông thường
22.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
ĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 87034054 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
28
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
39
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
8
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
5
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
5,4
UKVFTA (VN – Anh)
5,4
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
70
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87034054

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87034054

Thuế nhập khẩu mã HS 87034054 (Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 3.000 cc) là bao nhiêu?
Mã HS 87034054 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, thuế suất thông thường 22.5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế TTĐB ĐB.
Nhập khẩu mã HS 87034054 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 3.000 cc (mã HS 87034054) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87034054 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87034054 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87034054 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87034054 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8703)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87034054 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.