87034077ĐVT: chiếcNhóm 8703

Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: › Loại khác: › Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:

Mã HS 87034077Dung tích xi lanh trên 3.000 cc

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS này áp dụng cho các loại ô tô hybrid được thiết kế chủ yếu để chở người, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đánh lửa và động cơ điện, nhưng không có khả năng nạp điện từ nguồn bên ngoài. Đây là những phương tiện vận tải hành khách có hệ thống dẫn động bốn bánh và dung tích xi lanh của động cơ đốt trong vượt quá 3.000 cc. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 47, VAT 10/8 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
47
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
70.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87034077 là gì?

Các phương tiện thuộc mã này là ô tô chở người sử dụng công nghệ hybrid không sạc ngoài, tức là năng lượng điện được tái tạo trong quá trình vận hành của xe. Chúng được phân loại trong nhóm 8703 của Chương 87, chuyên về các loại ô tô và phương tiện vận tải khác được thiết kế chủ yếu để chở người, bao gồm cả ô tô có khoang hành lý chung và ô tô thể thao. Đặc điểm nổi bật là dung tích động cơ lớn và hệ thống dẫn động bốn bánh, mang lại khả năng vận hành mạnh mẽ và ổn định.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến dung tích xi lanh của động cơ đốt trong phải trên 3.000 cc và xác định rõ xe có phải là loại dẫn động bốn bánh hay không. Một yếu tố quan trọng khác là kiểm tra khả năng nạp điện của xe; nếu xe có thể sạc điện từ nguồn bên ngoài, nó sẽ thuộc phân nhóm khác. Việc xác định đúng loại động cơ (hybrid không sạc ngoài) và mục đích sử dụng chính (chở người) là căn cứ để phân biệt với các loại xe chỉ chạy bằng xăng, xe điện hoàn toàn, hoặc các loại xe chuyên dụng khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87034077

Thuế NK thông thường
70.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
47
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
ĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 87034077 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
50
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
39
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
50
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
8
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
52
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
20,4
UKVFTA (VN – Anh)
20,4
VIFTA (VN – Israel)
50
RCEP
70
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87034077

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87034077

Thuế nhập khẩu mã HS 87034077 (Dung tích xi lanh trên 3.000 cc) là bao nhiêu?
Mã HS 87034077 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 47, thuế suất thông thường 70.5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế TTĐB ĐB.
Nhập khẩu mã HS 87034077 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dung tích xi lanh trên 3.000 cc (mã HS 87034077) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87034077 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87034077 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87034077 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87034077 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8703)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87034077 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.