87034091ĐVT: chiếcNhóm 8703

Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: › Loại khác: › Loại khác:

Mã HS 87034091Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 87034091 áp dụng cho các loại ô tô hybrid điện-xăng được thiết kế chủ yếu để chở người, có dung tích xi lanh không quá 1.000 cc. Đây là những phương tiện kết hợp động cơ đốt trong và động cơ điện để tối ưu hóa hiệu suất vận hành. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 70, VAT 10/8 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
70
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
105
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87034091 là gì?

Mặt hàng này bao gồm các loại ô tô sử dụng đồng thời động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện (động cơ xăng) và động cơ điện để tạo lực kéo, nhưng không có khả năng sạc từ nguồn điện bên ngoài. Chúng thuộc nhóm các phương tiện được thiết kế chủ yếu để vận chuyển người, với đặc trưng là dung tích xi lanh của động cơ xăng không vượt quá 1.000 phân khối. Những chiếc xe này thường được ưa chuộng nhờ khả năng tiết kiệm nhiên liệu và giảm lượng khí thải ra môi trường so với các dòng xe chỉ dùng động cơ đốt trong truyền thống.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến loại động cơ kết hợp, khả năng nạp điện từ bên ngoài và dung tích xi lanh thực tế của động cơ đốt trong. Cần phân biệt rõ với các loại xe hybrid có khả năng sạc điện từ nguồn bên ngoài (PHEV) hoặc xe chỉ sử dụng động cơ điện (BEV), cũng như các xe hybrid có dung tích xi lanh lớn hơn 1.000 cc. Việc xác định đúng dung tích xi lanh và công nghệ hybrid là yếu tố then chốt, thường dựa trên thông số kỹ thuật từ nhà sản xuất hoặc giấy tờ đăng kiểm của phương tiện.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87034091

Thuế NK thông thường
105
Thuế NK ưu đãi (MFN)
70
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
ĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 87034091 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
50
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
78
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
8,5
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
8
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
63
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
28,3
UKVFTA (VN – Anh)
28,3
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
70
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87034091

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87034091

Thuế nhập khẩu mã HS 87034091 (Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc) là bao nhiêu?
Mã HS 87034091 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 70, thuế suất thông thường 105 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế TTĐB ĐB.
Nhập khẩu mã HS 87034091 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc (mã HS 87034091) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87034091 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87034091 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87034091 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87034091 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8703)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87034091 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.