Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: › Loại khác: › Loại khác:
Mã HS 87034094 – Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
Mặt hàng này bao gồm các loại ô tô chở người sử dụng hệ thống động cơ lai (hybrid), kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đánh lửa bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo ra lực đẩy. Đây là những phương tiện được thiết kế để vận chuyển người, không có khả năng sạc điện từ nguồn bên ngoài. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 70, VAT 10/8 và đơn vị tính chiếc.
Mã HS 87034094 là gì?
Các phương tiện thuộc mã này là ô tô con có dung tích xi lanh của động cơ đốt trong nằm trong khoảng từ trên 1.800 cc đến không quá 2.000 cc. Chúng thuộc nhóm 8703, chuyên về các loại xe được thiết kế chủ yếu để chở người, và sử dụng công nghệ hybrid không sạc ngoài để tối ưu hóa hiệu suất vận hành. Đặc điểm này giúp phân biệt chúng với các loại xe thuần điện hoặc xe lai sạc ngoài.
Để phân loại chính xác mặt hàng này, điều quan trọng là phải xác định rõ dung tích xi lanh của động cơ đốt trong và loại công nghệ hybrid được tích hợp. Cần lưu ý rằng chỉ những xe lai không có khả năng nạp điện từ nguồn bên ngoài mới thuộc phân nhóm này, khác biệt với các xe lai có thể cắm sạc. Việc tham khảo các tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận chất lượng xe là cần thiết để đảm bảo phân loại đúng mã HS.
Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt
HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)
Thuế cơ bản của mã HS 87034094
VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.
Chưa chắc mã HS 87034094 đúng cho lô hàng của bạn?
Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.
Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)
Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87034094
Câu hỏi thường gặp về mã HS 87034094
Thuế nhập khẩu mã HS 87034094 (Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc) là bao nhiêu?
Nhập khẩu mã HS 87034094 có cần giấy phép không?
Mã HS 87034094 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Đơn vị tính của mã HS 87034094 là gì?
Các mã HS liên quan (nhóm 8703)
Avenir Logistics
Rà soát mã HS 87034094 + báo giá thủ tục — miễn phí
Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.
Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.