87034096ĐVT: chiếcNhóm 8703

Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: › Loại khác: › Loại khác:

Mã HS 87034096Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS này áp dụng cho các loại ô tô chở người sử dụng hệ thống truyền động hybrid, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện với động cơ điện. Đặc trưng của phân loại này là dung tích xi lanh của động cơ đốt trong nằm trong khoảng từ 2.501 cc đến 3.000 cc. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 52, VAT 10/8 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
52
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
78
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87034096 là gì?

Những phương tiện vận tải này thuộc nhóm 8703, được thiết kế chủ yếu để chở người, nổi bật với công nghệ hybrid không cắm sạc từ nguồn điện bên ngoài. Chúng tích hợp động cơ xăng đốt trong kiểu piston và động cơ điện, hoạt động song song hoặc độc lập để tối ưu hiệu suất và tiết kiệm nhiên liệu. Đặc điểm kỹ thuật quan trọng của phân nhóm này là dung tích xi lanh của động cơ đốt trong nằm trong khoảng từ 2.501 cc đến 3.000 cc, định vị chúng trong một phân khúc cụ thể của thị trường xe hybrid.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần căn cứ vào các thông số kỹ thuật chi tiết của xe, bao gồm loại động cơ (đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện kết hợp động cơ điện), khả năng sạc (không có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài), và đặc biệt là dung tích xi lanh của động cơ đốt trong. Việc xác định rõ ràng dung tích xi lanh là yếu tố then chốt để phân biệt với các phân nhóm xe hybrid khác có dung tích động cơ lớn hơn hoặc nhỏ hơn, tránh nhầm lẫn với xe thuần điện hoặc xe hybrid cắm sạc (PHEV) thuộc các mã HS khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87034096

Thuế NK thông thường
78
Thuế NK ưu đãi (MFN)
52
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
ĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 87034096 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
50
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
76
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
25
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
8
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
57,2
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
26,9
UKVFTA (VN – Anh)
26,9
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
70
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87034096

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87034096

Thuế nhập khẩu mã HS 87034096 (Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc) là bao nhiêu?
Mã HS 87034096 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 52, thuế suất thông thường 78 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế TTĐB ĐB.
Nhập khẩu mã HS 87034096 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc (mã HS 87034096) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87034096 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87034096 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87034096 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87034096 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8703)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87034096 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.