87035016ĐVT: chiếcNhóm 8703

Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: › Dạng CKD (SEN): › Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):

Mã HS 87035016Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 87035016 áp dụng cho các bộ linh kiện rời (CKD/SKD) dùng để lắp ráp ô tô nhà ở lưu động (motor-homes). Đây là loại xe đặc biệt kết hợp khả năng di chuyển với tiện nghi sinh hoạt, được trang bị hệ thống động cơ hybrid diesel-điện không sạc ngoài và có dung tích xi lanh không quá 2.000 cc. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98, VAT 10/8 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
150% thuế MFN
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87035016 là gì?

Các bộ linh kiện này dùng để sản xuất ô tô nhà ở lưu động, một dạng phương tiện đa năng thuộc nhóm 8703 của Chương 87, chuyên về phương tiện vận tải đường bộ chở người. Đặc trưng của loại xe này là sự tích hợp không gian sống tiện nghi bên trong, sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel) kết hợp với động cơ điện để tạo lực kéo, nhưng không thể nạp điện từ nguồn bên ngoài.

Khi phân loại, việc xác định chính xác đây là các bộ phận rời (CKD/SKD) để lắp ráp, chứ không phải xe nguyên chiếc, là yếu tố then chốt. Đồng thời, cần kiểm tra kỹ lưỡng dung tích xi lanh của động cơ diesel không vượt quá 2.000 cc và đảm bảo rằng phương tiện cuối cùng có thiết kế nội thất hoàn chỉnh như một căn hộ di động, để tránh nhầm lẫn với các loại xe hybrid chở người khác hoặc các loại xe chuyên dụng không có chức năng nhà ở.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87035016

Thuế NK thông thường
150% thuế MFN
Thuế NK ưu đãi (MFN)
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
ĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 87035016 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
*
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
*
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
*
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
*
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
*
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
*
UKVFTA (VN – Anh)
*
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
*
VN_LAO
Tốt nhấtTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87035016

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87035016

Thuế nhập khẩu mã HS 87035016 (Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc) là bao nhiêu?
Mã HS 87035016 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98, thuế suất thông thường 150% thuế MFN và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế TTĐB ĐB.
Nhập khẩu mã HS 87035016 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc (mã HS 87035016) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87035016 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87035016 có mức ưu đãi tốt nhất Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 theo các hiệp định: VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87035016 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87035016 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8703)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87035016 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.