87035025ĐVT: chiếcNhóm 8703

Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: › Dạng CKD (SEN): › Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:

Mã HS 87035025Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 87035025 áp dụng cho bộ linh kiện rời (CKD) dùng để lắp ráp ô tô chở người. Đây là các loại xe sử dụng hệ thống động cơ hybrid kết hợp động cơ diesel và động cơ điện, với dung tích xi lanh không vượt quá 2.000 cc. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98, VAT 10/8 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
150% thuế MFN
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87035025 là gì?

Mặt hàng này bao gồm các bộ phận rời được nhập khẩu để lắp ráp thành xe ô tô chở người. Đặc điểm nổi bật của loại xe này là sự kết hợp giữa động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện, hoạt động như một hệ thống hybrid không cắm sạc ngoài, nhằm tối ưu hóa hiệu suất nhiên liệu. Các bộ linh kiện này thuộc nhóm 8703, bao gồm các loại ô tô và xe khác được thiết kế chủ yếu để chở người.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến trạng thái nhập khẩu là bộ linh kiện rời (CKD) chứ không phải xe nguyên chiếc. Ngoài ra, việc xác định loại động cơ (diesel hybrid không cắm sạc ngoài) và dung tích xi lanh không quá 2.000 cc là yếu tố then chốt, dựa trên các tài liệu kỹ thuật, thông số động cơ và giấy chứng nhận xuất xứ của bộ linh kiện. Cần tránh nhầm lẫn với các loại xe hybrid xăng-điện, xe hybrid cắm sạc (PHEV) hoặc các bộ linh kiện của xe có dung tích xi lanh lớn hơn hoặc loại dẫn động bốn bánh.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87035025

Thuế NK thông thường
150% thuế MFN
Thuế NK ưu đãi (MFN)
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
ĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 87035025 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
*
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
*
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
*
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
*
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
*
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
*
UKVFTA (VN – Anh)
*
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
*
VN_LAO
Tốt nhấtTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87035025

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87035025

Thuế nhập khẩu mã HS 87035025 (Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc) là bao nhiêu?
Mã HS 87035025 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98, thuế suất thông thường 150% thuế MFN và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế TTĐB ĐB.
Nhập khẩu mã HS 87035025 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc (mã HS 87035025) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87035025 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87035025 có mức ưu đãi tốt nhất Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 theo các hiệp định: VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87035025 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87035025 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8703)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87035025 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.