87035033ĐVT: chiếcNhóm 8703

Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: › Loại khác: › Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles):

Mã HS 87035033Dung tích xi lanh trên 1.000 cc

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) với dung tích xi lanh trên 1.000 cc, thuộc loại kết hợp động cơ diesel và động cơ điện, là phương tiện chuyên dụng được thiết kế để di chuyển linh hoạt trên nhiều loại địa hình phức tạp. Chúng được sử dụng rộng rãi trong các hoạt động thể thao, giải trí, nông nghiệp hoặc các công việc đòi hỏi khả năng vận hành mạnh mẽ và bền bỉ. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 70, VAT 10/8 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
70
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
105
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87035033 là gì?

Mặt hàng này bao gồm các loại xe địa hình bốn bánh (ATV) có dung tích xi lanh của động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) vượt quá 1.000 cc, đồng thời được trang bị thêm động cơ điện để tạo lực đẩy. Đây là những phương tiện được thiết kế chủ yếu để chở người, thuộc nhóm 8703 của Chương 87, bao gồm ô tô và các loại xe khác có động cơ. Đặc điểm nổi bật của chúng là khả năng vượt địa hình cao, cấu trúc chắc chắn và công suất mạnh mẽ, phù hợp với môi trường khắc nghiệt.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt chú ý đến dung tích xi lanh thực tế của động cơ đốt trong và loại động cơ kết hợp (diesel-điện hybrid không sạc ngoài). Việc xác định chính xác dung tích xi lanh là yếu tố then chốt để phân biệt với các mã HS khác có dung tích nhỏ hơn. Ngoài ra, cần kiểm tra kỹ các thông số kỹ thuật để đảm bảo xe không có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài, điều này ảnh hưởng trực tiếp đến phân loại trong nhóm 8703. Các tài liệu kỹ thuật, chứng nhận và mô tả chi tiết từ nhà sản xuất là cơ sở quan trọng để xác định đúng mã HS.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87035033

Thuế NK thông thường
105
Thuế NK ưu đãi (MFN)
70
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
ĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 87035033 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
50
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
78
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
22,3
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
8
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
63
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
28,3
UKVFTA (VN – Anh)
28,3
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
70
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87035033

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87035033

Thuế nhập khẩu mã HS 87035033 (Dung tích xi lanh trên 1.000 cc) là bao nhiêu?
Mã HS 87035033 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 70, thuế suất thông thường 105 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế TTĐB ĐB.
Nhập khẩu mã HS 87035033 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dung tích xi lanh trên 1.000 cc (mã HS 87035033) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87035033 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87035033 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87035033 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87035033 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8703)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87035033 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.