Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: › Loại khác: › Ô tô tang lễ:
Mã HS 87035044 – Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
Ô tô tang lễ là phương tiện chuyên dụng được thiết kế để vận chuyển linh cữu và phục vụ các nghi thức tang lễ. Mã HS này áp dụng cho các dòng xe hybrid sử dụng động cơ diesel kết hợp động cơ điện, có dung tích xi lanh cụ thể. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, VAT 10/8 và đơn vị tính chiếc.
Mã HS 87035044 là gì?
Các phương tiện này thuộc nhóm 8703, bao gồm ô tô và các loại xe khác được thiết kế chủ yếu để chở người. Ô tô tang lễ có cấu trúc đặc biệt, được cải biến để chứa quan tài và thường có không gian nội thất rộng rãi, trang bị các tiện nghi phù hợp cho mục đích chuyên biệt này. Đây là một loại xe chuyên dụng, khác biệt với các loại xe chở người thông thường về cả thiết kế và công năng.
Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần xác định rõ xe là loại hybrid không có khả năng nạp điện từ nguồn bên ngoài, sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel) kết hợp động cơ điện. Đồng thời, dung tích xi lanh của động cơ đốt trong phải nằm trong khoảng trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc. Cần lưu ý kiểm tra các đặc tính kỹ thuật và giấy tờ xe để đảm bảo phù hợp với mô tả về ô tô tang lễ chuyên dụng, tránh nhầm lẫn với các loại xe hybrid chở người thông thường.
Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt
HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)
Thuế cơ bản của mã HS 87035044
VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.
Chưa chắc mã HS 87035044 đúng cho lô hàng của bạn?
Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.
Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)
Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87035044
Câu hỏi thường gặp về mã HS 87035044
Thuế nhập khẩu mã HS 87035044 (Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc) là bao nhiêu?
Nhập khẩu mã HS 87035044 có cần giấy phép không?
Mã HS 87035044 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Đơn vị tính của mã HS 87035044 là gì?
Các mã HS liên quan (nhóm 8703)
Avenir Logistics
Rà soát mã HS 87035044 + báo giá thủ tục — miễn phí
Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.
Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.