87035051ĐVT: chiếcNhóm 8703

Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: › Loại khác: › Ô tô chở phạm nhân:

Mã HS 87035051Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Đây là loại ô tô chuyên dụng được thiết kế để vận chuyển phạm nhân, sử dụng hệ thống động lực hybrid kết hợp động cơ diesel và động cơ điện. Đặc điểm nổi bật của loại xe này là dung tích xi lanh của động cơ đốt trong không vượt quá 1.000 cc. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 10/8 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87035051 là gì?

Ô tô chở phạm nhân thuộc mã HS này là phương tiện vận tải đặc biệt, được trang bị các tính năng an ninh cần thiết để đảm bảo việc di chuyển an toàn cho người bị giam giữ. Xe sử dụng công nghệ hybrid, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) với động cơ điện, tạo ra hiệu suất vận hành tối ưu mà không cần nạp điện từ nguồn bên ngoài. Các loại xe này được phân loại trong nhóm 8703, bao gồm các loại ô tô và xe khác được thiết kế chủ yếu để chở người.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần căn cứ vào các đặc tính kỹ thuật quan trọng như loại động cơ (hybrid diesel-điện không sạc ngoài), dung tích xi lanh của động cơ đốt trong (không quá 1.000 cc), và đặc biệt là mục đích sử dụng chuyên biệt là chở phạm nhân. Việc xác định rõ ràng cấu hình động cơ và công dụng chuyên dụng giúp phân biệt xe này với các loại ô tô chở người thông thường hoặc các loại xe hybrid có khả năng nạp điện từ nguồn bên ngoài. Các tài liệu kỹ thuật chi tiết về xe và giấy tờ chứng minh mục đích sử dụng là cơ sở quan trọng cho việc phân loại.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87035051

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
ĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 87035051 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
50
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
78
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
22,3
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
8
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
5
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
28,3
UKVFTA (VN – Anh)
28,3
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
70
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87035051

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87035051

Thuế nhập khẩu mã HS 87035051 (Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc) là bao nhiêu?
Mã HS 87035051 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế TTĐB ĐB.
Nhập khẩu mã HS 87035051 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc (mã HS 87035051) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87035051 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87035051 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87035051 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87035051 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8703)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87035051 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.